Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
điền vào chỗ trống vs từ có sẵn:
cold food,not,lemonade,favourite,hot drik,tired,hungry,fish and letture,iced coffee
1.What's your______food?-I like______
2.He is_____.He'd like some noodles
3.Lan's cold.She wants a______
4.I don't like coffee.I'd like some______
5.What do they want?-they want some______
6.She doesn't like_______
7.He's_______thirsty.He's hungry
8.How does Tan feel?-He feels______
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- write a paragraph of about 80 words on the advantages of wearing uniform to school , using the following or /...
- mọi người giúp mình lấy ví dụ cấu tạo HOW ABOUT+VERB ING và LET'S V (nguyên thể) nhé.
- 2. He (have) ………. a new haircut today. A. has B. is having mn giúp tớ vs
- 40.1/a/ Happy New Year/you/wish/.
- write a paragraph of about 80 - 100 words to describe a football match that you've watched recently, using the prompts...
- Viết tất cả các đồ dùng có trong gia đình sử dụng mạo từ xác định và...
- I can't meet you on saturday.I_____football with my brother A. Play ...
- Write " will be able " or " won"t be able " to complete each sentence 1) I ......................... to arrive tomorrow...
Câu hỏi Lớp 6
- dựa vào nội dung bài thơ bà tôi , hóa thân vào người hành khất,...
- Mọi người ơi , dạo gần đây mik ở trên diễn đàn và thấy rất nhiều câu hỏi linh tinh như 1...
- Em hãy tả người thân yêu và gần gũi với em nhất. (Tả mẹ hoặc bà thôi nha mọi...
- BÀI 1 : COn rồng cháu tiên . ( Ngữ Văn lớp 6 ) ĐỌC HIỂU VĂN BẢN . 1 . Hãy tìm hiểu những chi tiết trong câu truyện thể...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu hỏi và xem từ cần điền vào chỗ trống.- Xác định từ cần điền dựa trên thông tin có sẵn trong câu.- Điền từ vào chỗ trống.Câu trả lời:1. What's your favourite food? - I like fish and lettuce.2. He is tired. He'd like some noodles.3. Lan's cold. She wants a lemonade.4. I don't like coffee. I'd like some iced coffee.5. What do they want? - They want some hot drink.6. She doesn't like cold food.7. He's not hot. He's hungry.8. How does Tan feel? - He feels tired.