Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Điền vào chỗ chấm:
Is ......anything to drink?I'm thirsty.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- ____ go past the traffic lights, and ____ turn left. A. First - than B. First - then C. Then -...
- 4. shopping / every / morning / she / Saturday / goes / usually .
- 1.what kinds of ...................... you sad 2. i get ....... when my brother breaks one of my toys 3.i'm...
- Superstars can't even match your smile! nghĩa là gì
- Exercise 5: Fill in the blanks with " much /...
- 1. My sister and I ………. television in the living – room now. A. am watching B. are watching C. is watching D....
- Các ký hiệu S O inf N V Adj Adv là gì trong tiếng Anh
- 1.April is.... (warm) than January. 2. It is the … (boring) movie this week. 3Tim is three...
Câu hỏi Lớp 5
- Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài,...
- 5.Đọc lại bài "Nghĩa thầy trò"Tiếng Việt 5 tập 2,tr 79,tưởng tượng để viết đoạn đối thoại theo tình huống:đoàn môn...
- Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ bằng AB bằng 10,8 cm. Đáy lớn DC bằng 27 cm. Nối A với...
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 giờ 30 phút =....... giờ b) 9 tấn 5 kg =.......... kg c)...
- Một hộp đựng 100 viên bi có kích thước giống hệt nhau, trong đó có 25 viên bi...
- một chiếc thuyền đi xuôi dòng từ a đến b hết 32 phút , ngược dòng 48phút.hỏi cụm...
- Câu 2. (2 điểm) Hai thành phố A và B cách nhau 135 km. Lúc 7 giờ 15 phút, một...
- Lúc 7 giờ 45 phút, 1 người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 33 km/giờ. Người đó đến B...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi: "Is ...... anything to drink? I'm thirsty."2. Nhận biết từ khóa: anything, drink, thirsty.3. Nhận diện cấu trúc câu: "Is + anything + to drink?"4. Hiểu nghĩa câu: Người nói đang khát và muốn biết liệu có gì để uống không.5. Tìm câu trả lời: Bạn có thể sử dụng nhiều câu trả lời khác nhau như:- Yes, there is. (có, có)- Yes, there's water/juice/milk/etc. (có, có nước/ nước trái cây/ sữa/ v.v.)- No, there isn't. (không, không có)- No, sorry, there's nothing to drink. (không, xin lỗi không có gì để uống)Ví dụ câu trả lời:- Yes, there's water/juice/milk/etc.- No, there isn't.
Yes, there is juice to drink.
No, there is not anything to drink.
Yes, there is water to drink.
1. He asked where I lived.2. She asked me if I went to school by bike.3. Lan asked Nga if she would buy it the next day.4. He asked me why I was doing that.5. She advised me to practice speaking English.