Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hoá học sau:
H2S; Al2O3; HBr; ZnSO4; AgCl; Fe(OH)3; Fe(OH)2; Ca(OH)2; Pb(NO3)2; H3PO4; Cu(OH)2; NO2; HNO3; Cu(NO3)2; SO3; K2
Chào mọi người, mình đang bí bài này quá. Ai có thể giải thích giúp mình với ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- a) Al+O2O3---->Al2O3 b) Cn+O2-----> CnO c) C2H6+O2----->CO2+H2O d) CaCO3---->CaO+CO2 e) C4H1...
- Hoàn thành các phương trình hóa học sau, và cho biết mỗi phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng nào? a. Na2O...
- Sử dụng các phương pháp hóa học để nhận biết các chất sau : a) KOH , Bacl2 , HNO3 ,...
- Cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế có điểm gì giống và khác so với...
- Bài 1: Viết PTHH xảy ra khi cho Các kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, Ag, Zn tác dụng với a. dd...
- Cho NaOH tác dụng với HCl thu được 2,925(g)Nacl. Tính khối lượng của NaOH,HCl và H2O
- tại sao khi trời lạnh chúng ta thường có hiện tượng sởn gai óc
- Cho nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít hidro ( ở đktc) theo sơ đồ sau: Al +...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học trên, ta cần xác định số nguyên tử của các nguyên tố trong mỗi công thức.1. H2S: Hidro sunfua (Hydrogen sulfide)2. Al2O3: Nhôm oxit (Aluminum oxide)3. HBr: Hydro bromua (Hydrogen bromide)4. ZnSO4: Kẽm sunfat (Zinc sulfate)5. AgCl: Bạc clorua (Silver chloride)6. Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit (Iron (III) hydroxide)7. Fe(OH)2: Sắt (II) hidroxit (Iron (II) hydroxide)8. Ca(OH)2: Canxi hidroxit (Calcium hydroxide)9. Pb(NO3)2: Chiều nitrat (II) (Lead (II) nitrate)10. H3PO4: Photphoric axit (Phosphoric acid)11. Cu(OH)2: Đồng hidroxit (Copper hydroxide)12. NO2: Nitrit đioxit (Nitrogen dioxide)13. HNO3: Nitric axit (Nitric acid)14. Cu(NO3)2: Đồng nitrat (II) (Copper (II) nitrate)15. SO3: Sunfua trioxit (Sulfur trioxide)16. K2: Photbao (Potassium)Vậy là đã phân loại và gọi tên được các hợp chất có công thức hóa học cho trên.