Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Điền 1 - 2 từ đồng nghĩa với các từ sau :
a) má, .................................................................
b) xây dựng, ....................................................................
c) thông minh, ...............................................................
Mình cần một tay giúp đây! Ai có thể đóng góp ý kiến để mình giải quyết câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- em hãy viết một đoạn văn ngắn về một tấm gương chiến đấu tiêu biểu trong chien dich lịch sử điện biên phủ mà em biết
- m.n ơi giúp mk vs hãy đặt câu với những từ này hộ mk: -thương hải biến tang điền -bãi bể nương dâu -chuồn chuồn bay...
- cho đoạn văn :Cà chua ra quả , xum xuê , chi chít , quả lớn quả bé vui mắt như đàn gà mẹ đong con . Qủa một , quả sinh...
- Câu1:Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau:bảo vệ ,đoàn kết
Câu hỏi Lớp 5
- Viết phân số 9/100 dưới dạng số thập phân.
- lúc 7 giờ 30 phút , 1 ô tô khách đi từ A với vận tốc 45km/giờ. Đến 9...
- giúp mik với mik đang cần gấp,đúng mik tick cho. help me!
- Dịch hentai là gì
- I don't see you yesterday .Where did you go ? I went to the...
- Một chiếc xe đạp giá một 70.000 đồng nay hạ giá 15%, hỏi giá chiếc xe đạp bây giờ là...
- Một nhà buôn có 10 túi đồng tiền vàng (tiền xu), mỗi túi có 10 đồng tiền vàng. Trong 10 túi đó có một túi chứa toàn...
- a) 2 giờ 20 phút x 2 1 giờ 25 phút x 3 b) 3 giờ 48 phút : 3 4 giờ 15 phút : 5 c) 2 giờ 15...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: - Để tìm từ đồng nghĩa, chúng ta cần xem xét ý nghĩa của từ đó và suy luận từ đó để tìm từ tương tự hoặc gần giống về ý nghĩa.Câu trả lời:a) má, máyb) xây***, xâyc) thông minh, khôn ngoan