Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch sang tiếng anh
1> Anh ấy có đôi mắt to màu nâu
2> Cô ấy nói nhiều và thân thiện
3> Anh ấy có đôi môi đầy đặn
4> Cô ấy có khuôn mặt tròn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1.What's your address? 2.What's your hometown like? 3.What's do you do in the morning?
- Hãy viết một postcard nói về một kì nghỉ dài của bạn để gửi cho một người bạn. Đây là bài chuẩn bị giữa kì 2, mấy bạn...
- Write a letter to your friend to describe your favourite restaurant (about 90 words)
- complete each sentence with the past simple or the present perfect form of the verbs in brackets 1. Tina isn't...
- viết một đoạn văn khoảng 50 – 60 từ về chủ đề your home town, your favorite book, your friend, a festival...
- IX. Em hãy viết lại những câu sau sử dụng cụm từ cho sẵn sau : 1. Shall we go to the zoo...
- Bài 5: Viết lại các câu sau dưới dạng so sánh hơn hoặc so sánh...
- Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở Thì hiện tại đơn. 1. I (be) ________ at school at the weekend. 2. She (not...
Câu hỏi Lớp 6
- - Nhân hóa - Ẩn dụ ghi ra khái niệm - so sánh / - hoán dụ => - từ đồng âm \ - từ đa nghĩa cho ví dụ cụ thể
- Dear Frank, I was so sorry to hear about your accident! I hope you're feeling a lot better today and that it's not...
- Số chính phương là số như thế nào ?
- 1 . có hai số tự nhiên nào có tổng bằng 1993 mà tích bằng 2002 2 . có hai số tự nhiên nào có tổng hiệu bằng 1994 mà...
- Nêu cấu tạo của kính hiển vi, kính lúp
- Trường THCS Lương Yên tổ chức cho khoảng 600 đến 800 học sinh đi tham quan. Biết rằng nếu xếp mỗi xe 30 học sinh,...
- 2. Adeline and Mandy had some money in the ratio 3:7. After Adeline received $90...
- Câu 1 (1,0 điểm): Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày như sau: STT Họ đệm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc và hiểu câu hỏi cẩn thận.- Tìm từ vựng cần dịch trong câu hỏi.- Dịch từng từ vựng một và xây*** câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:1> He has big brown eyes.2> She is talkative and friendly.3> He has full lips.4> She has a round face.
She has a round face.
He has full lips.
She is talkative and friendly.
He has big brown eyes.