Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch nghĩa của các từ sau :
pelmet , pouffe , chest of drawers , sink unit
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- V. Write sentences with the first conditional. 1. If / Mike / fail / his exams / his dad / be / angry. 2. Our teacher...
- Rewrite these sentences using ALTHOUGH/THOUGH/DESPITE/IN SPITE OF 1)Although it got dark,they continued to...
- I Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part. 1. A....
- Write a short paragraph about what your ideal job is and the job that you don’t want in the future. Why/Whynot?...
- Chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp 1. Lan said, " I'm told to be before 7...
- Nhận biết nguyên tố hóa học có mặt xung quanh ta Chuẩn bị: các mẫu đồ vật (hộp sữa,...
- Có bạn nào thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 7 xong rồi con giữ tờ đề không ? cho mình...
- cho mk cái link cấu trúc ngữ pháp hsg lớp 7 nhé mn thanks mn nhiều
Câu hỏi Lớp 7
- Phân tích bài thơ Qua Đèo Ngang của Bà Huyện Thanh Quan.
- ABC cân tại A trên tia BC lấy M trên trên tia CB lấy N tao cho BM = CN kẻ BH vuông...
- hế nhô mọi người cứ gọi mik là xika nha đầy đủ là shizyxika <mọi người bt rùi đó mik là người nhật mà > 5-5= mọi...
- Soạn văn 7 : + Câu đặc biệt ( SGK 7 tập 2 trang 27 ) ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để dịch nghĩa của từng từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc công cụ dịch trực tuyến như Google Translate. 1. Pelmet: băng che tủ trên cửa sổ2. Pouffe: đệm tròn3. Chest of drawers: tủ có nhiều ngăn kéo4. Sink unit: đơn vị chậu rửaCâu trả lời:1. Pelmet: window cornice or valance2. Pouffe: a cushioned footstool3. Chest of drawers: a piece of furniture with multiple stacked drawers4. Sink unit: a unit consisting of a sink and surrounding storage space.
Chest of drawers: Tủ có nhiều ngăn kéo để lưu trữ quần áo hoặc đồ dùng cá nhân.
Pouffe: Gối đệm tròn hoặc vuông, thường được sử dụng như ghế hoặc để chân.
Pelmet: Bức tranh gắn trên cửa sổ hoặc trên cửa để che nắng hoặc trang trí.