Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch
hi! my name is nam.this this is my classroom.It is small but nice .This is my desk and these are my school things.This is my school bag.It is big.These are my book and notebooks.They are new.These are my pencil cases and pens.They are new too.Look!those are my new friends
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- từ 1 đến 30 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ
- mẹ sinh con lúc mẹ 27 tuổi. Hai năm trước tuổi của con là 5 tuổi. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu...
- viết về lễ hội của các loài vật trong bài thơ ''aO LÀNG HỘI XUÂN
- CÁC BẠN CÓ NHỚ CÁCH GẤP ĐÔNG TÂY NAM BẮC KHÔNG?CHỈ CHO MÌNH VỚI
- Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái.Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu...
- Đọc bài sau và trả lời các câu hỏi: Hội vật 1. Tiếng trống vật nổi lên dồn dập. Người tứ xứ đổ về như nước chảy. Ai ai...
- XXX x X x105 =30
- Số dân của phường Yết Kiêu là 26 734 người. - Làm tròn số dân của phường Yết...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Đọc câu hỏi và hiểu nội dung.2. Xác định key words trong câu hỏi để tìm thông tin cần thiết.3. Đưa ra câu trả lời dựa trên thông tin đã có.Câu trả lời: Hi! My name is Nam. This is my classroom, it is small but nice. This is my desk and these are my school things. My school bag is big and my books and notebooks are new. I also have pencil cases and pens, they are new too. Look! Those are my new friends.
Nam also has new friends in his classroom.
Nam's school bag is big and his school things are new.
Nam's classroom is small but nice. He has a desk with school things like books, notebooks, pencil cases and pens.
refer:
Chào ! Tôi tên là Nam. Đây là phòng học của tôi, nhỏ nhưng đẹp. Đây là bàn của tôi và đây là những đồ dùng ở trường của tôi Đây là cặp sách của tôi. Đây là cặp sách của tôi. Đây là sách và vở của tôi. là hộp đựng bút chì và bút của tôi. Chúng cũng mới. Nhìn này ! đó là những người bạn mới của tôi