Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lấy 10 ví dụ về động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tặc chia ở dạng quá khứ.
(kèm nghĩa của động từ đó)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 1. Ngoc last ate fish five months ago. => Ngoc hasn’t _______________________________________________ 2. Long...
- Question 1: They said: "We are learning English now" => They said Question 2: "My friend is coming...
- 1. My grandfather / grow / flowers / his garden. 2. There / too many vehicles / too much noise / Ha Noi City. 3....
- Rewrite the above sentence without changing its meaning. Use the given word(s) if any. 33. “Do you like...
- If you live in a city, you probably see many people, hear the (1)............of traffic, and smell the pollution...
- Giúp mình với ạ! Finish the second sentence in such a way that it means exactly the same as the first...
- Cấu tạo&chức năng của hệ bài tiết nước tiểu??
- she speaks english well => she is a
Câu hỏi Lớp 8
- viết bài văn thuyết minh về danh lam thắng cảnh ở địa phương em (chùa dơi,cồn mỹ phước,chùa...
- Kẻ bảng vào vở theo mẫu sau và tìm từ có yếu tố Hán Việt tương ứng: Yếu...
- một hcn có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. chu vi của hình đó là 48m. Tính...
- Các kiểu khí hậu phổ biến ở Châu Á? Đặc điểm nổi bật của mỗi kiểu?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu quy tắc và từ điển tiếng Anh để tìm các động từ theo quy tắc và bất quy tắc.2. Tìm hiểu về cách chia động từ ở dạng quá khứ.3. Tạo danh sách 10 động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tắc chia ở dạng quá khứ.Câu trả lời:Động từ theo quy tắc chia ở dạng quá khứ:1. Talked (nói chuyện)2. Played (chơi)3. Walked (đi bộ)4. Jumped (nhảy)5. Helped (giúp đỡ)6. Called (gọi)7. Climbed (leo)8. Watched (xem)9. Looked (nhìn)10. Played (chơi)Động từ bất quy tắc chia ở dạng quá khứ:1. Went (đi)2. Had (có)3. Did (làm)4. Was (thì)5. Saw (nhìn thấy)6. Came (đến)7. Met (gặp)8. Gave (cho)9. Ate (ăn)10. Ran (chạy)