Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lấy 10 ví dụ về động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tặc chia ở dạng quá khứ.
(kèm nghĩa của động từ đó)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Rewrite sent: 1. He is no longer comes late for class --> He used................................ 2. It took him...
- 30. '' Are you student ? '' => He asked me....................... 31. '' Do you study at...
- Dùng từ gợi ý viết thành câu 1.Your shoes are as big as mine ( size) \(\Rightarrow\) 2.If...
- viết lại câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý sao cho câu thứ 2 có cùng nghĩa với câu...
- viết lại câu 1. Although Mrs.Lan was ill , she still came to the meeting => in spite 2. "you...
- write an 60 word email to your friend using netiquette
- Bị động với những động từ khuyết thiếu 1. You should open the wine about three hours before you use us 2. You...
- 1. Clement Clarke Moore wrote the poem in 1823. The poem ...
Câu hỏi Lớp 8
- 1. Mức độ nguy hiểm của tai nạn điện không phụ thuộc vào yếu tố nào? 2. Nguyên nhân gây ra tai nạn điện giật là do đâu...
- Dựa vào kiến thức về sức khỏe sinh sản, hãy đề ra biện pháp bảo vệ bản thân.
- -tại sao clo có màu vàng lục và có mùi hắc. giải thích hiện tượng khi...
- Có ai biết các nhà văn, nhà thơ có sáng tác trước năm 1975 và quê ở Phú Thọ? Cả năm sinh, mất, bút danh,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu quy tắc và từ điển tiếng Anh để tìm các động từ theo quy tắc và bất quy tắc.2. Tìm hiểu về cách chia động từ ở dạng quá khứ.3. Tạo danh sách 10 động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tắc chia ở dạng quá khứ.Câu trả lời:Động từ theo quy tắc chia ở dạng quá khứ:1. Talked (nói chuyện)2. Played (chơi)3. Walked (đi bộ)4. Jumped (nhảy)5. Helped (giúp đỡ)6. Called (gọi)7. Climbed (leo)8. Watched (xem)9. Looked (nhìn)10. Played (chơi)Động từ bất quy tắc chia ở dạng quá khứ:1. Went (đi)2. Had (có)3. Did (làm)4. Was (thì)5. Saw (nhìn thấy)6. Came (đến)7. Met (gặp)8. Gave (cho)9. Ate (ăn)10. Ran (chạy)