Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hai từ đồng nghĩa với cứng cỏi :
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy lập dàn ý bài văn miêu tả một cơn mưa
- Tìm 4 từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ nhân hậu
- Nêu tác dụng câu mỗi dấu phẩy sau: Ngoài kia, sau một mùa đông dài tơi bời dông bão, những chiếc lộc non đã đâm...
- Tóm Tắt một câu chuyện kể về Bác Hồ trong thời gian tìm đuờng cứu nuớc . nhớ là viết tóm tắt nha ,rùi viết xong thì kết...
- Từ nào là từ ghép; A.mong ngóng B.bâng khuâng ...
- Câu 4 : Viết bài văn k ể lại câu chuyện mà em (hoặc bạn em) đã trải qua có nội...
- Ba người thợ hàn, thợ tiện và thợ điện nói chuyện với nhau. Người thợ hàn nói: -...
- I. Kiểm tra đọc thành tiếng (3 điểm) II. Kiểm tra đọc hiểu - kiến thức Tiếng Việt: (7 điểm). Đọc bài văn...
Câu hỏi Lớp 5
- [ buy -catch-cost-fall-hurt-sell-spend-teach-throw-write] 1. how did you learn to drive? “my father............me ‘.
- Một đội công nhân có 12 người dự định làm xong 1 đoạn đường trong 15...
- Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ. Biết diện tích tam giác AQM; MBN, NCP; PDQ lần lượt là 1,47m2; 1,26m2; 0,72m2; 0...
- Put the correct form of words. 1. I would be grateful if you could tell me something about the pay and the...
- Cho phân số 51/109. Hỏi phải chuyển từ mẫu số lên tử số bao nhiêu đơn vị thì ta được phân số mới có giá trị...
- Cho dạng từ đúng của động từ trong ngoặc Look ! The car ( go ) so fast ..........................is going...
- 1 người đi xe máy trong 1h 45phut đi được 70km.tinh vận tốc của người đó đi
- 32 m3 9 dm3= ...m3: bằng bao nhiêu vậy mọi người. Mình Cần gấp ai đúng và nhanh nhất...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển: Tìm trong từ điển các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi".2. Sử dụng từ vựng học được: Sử dụng kiến thức từ vựng đã học để nêu ra các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi".3. Mở rộng từ vựng: Sử dụng từ vựng đã biết để suy luận ra các từ có nghĩa tương đồng với "cứng cỏi".Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi" có thể là "kiên cường", "bền bỉ", "mạnh mẽ", "vững chắc", "kiên định".
Kiên định
Cứng rắn