Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hai từ đồng nghĩa với cứng cỏi :
Chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của các Bạn. Ai biết thì giúp mình với ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đề bài: Tả chị gái yêu quý của em
- Bài 1. Xác định danh từ, động từ, tính từ trong những từ sau: niềm vui, yêu thương, tình yêu, vui chơi, vui tươi,...
- Tìm từ chứa tiếng đồng có nghĩa sau, đăng câu với các từ đó : a) chi những người cùng trong một nước Đặt...
- Em hãy tả một đoạn văn tả về người thầy giáo hoặc cô giáo mà em yêu...
Câu hỏi Lớp 5
- 14. Reorder the words to make sentences 1. and / I / drink / of / eat / a / two / carton / milk / apples /...
- Tính nhanh tổng của 1000 số tự nhiên từ 1 đến 1000: 1 + 2 + 3 +...+ 998 + 999 + 1000
- Tính nhanh: 156,80 - 145,69 - 6,80
- bài 1 : đặt tính rồi tính a) 2 2/5 - 1 1/4 b) 576,40...
- Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,4 cm , chiều rộng 1,7 cm , chiều cao 1,2 cm. Tính a;...
- Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B . Quãng đường AB dài 213,75km....
- Sắp sếp lại câu sau: often/ learns/ speak/ English/ My sister/ by herself/...
- Tìm lỗi sai: I live in the third floor of Ha Noi Tower.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển: Tìm trong từ điển các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi".2. Sử dụng từ vựng học được: Sử dụng kiến thức từ vựng đã học để nêu ra các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi".3. Mở rộng từ vựng: Sử dụng từ vựng đã biết để suy luận ra các từ có nghĩa tương đồng với "cứng cỏi".Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với "cứng cỏi" có thể là "kiên cường", "bền bỉ", "mạnh mẽ", "vững chắc", "kiên định".
Kiên định
Cứng rắn