Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ nào đồng nghĩa với từ hít hà?
a.hít c. ngửi
b.xuýt xoa d.thưởng thức
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- write a passage about 50-60 word about the job you would like to be in the future
- Để đổ bê tông một đoạn đường dài 20m rộng 4,8 m. Người ta đã dùng một loại bê...
- Tích của hai số là 945. Nếu thêm 5 đơn vị vào thừa số thứ hai thì tích mới...
- nêu các bước viết chữ lên hình vẽ trong phần mềm Paint
- Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật. Lòng hồ có chiều dài 25 m; chiều rộng 12 m và...
- Các bạn giúp mình dịch bài 1 lesson 1 unit 14 hộ mình nhé monhf sẽ tích 5 cái cho
- chu vi hình tròn là 9,42 cm. tìm diện tích hình tròn đó.
- Cho tam giác ABC có diện tích bằng 6cm2 và cạnh BC bằng 3cm. Trên BC lấy một...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hít hà", ta cần xem xét ý nghĩa của từ này và tìm từ có cùng ý nghĩa.Câu trả lời:- Cách 1: Từ "hít hà" có nghĩa là hít vào và nhẹ nhàng thở ra. Từ đồng nghĩa với "hít hà" là từ "ngửi".- Cách 2: Từ "hít hà" còn nghĩa là hít vào một cách khỏe mạnh. Từ đồng nghĩa với "hít hà" có thể là "thưởng thức" với ý nghĩa là thưởng thức hít vào một cách thú vị.
Từ 'xuýt' có nghĩa là hít lấy hơi qua miệng và phổi cảm nhận không khí trong khi hít.
Từ 'ngửi' có nghĩa là hít lấy hơi qua mũi và mũi cảm nhận mùi của vật thể đó.
Từ thưởng thức không đồng nghĩa với từ 'hít'.
Từ xoa không đồng nghĩa với từ 'hít'.