Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ nào đồng nghĩa với từ hít hà?
a.hít c. ngửi
b.xuýt xoa d.thưởng thức
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Từ nào viết sai chính tả a,dòng duối b,rông bão c,rong ruổi d,rong chơi
- Em hãy tả hình dáng, tính tình một cô (chú, bác) trong khu phố (hoặc thôn xóm) nơi em ở được mọi người yêu mến. GIÚP...
- Điền thêm vế câu và cặp quan hệ từ thích hợp để tạo thành câu ghép rồi cho...
- Trong bài cô giáo lớp em,nhà thơ Nguyễn Xuân Sanh có viết: ...
- Chọn từ ngữ nối thích hợp (Rồi hoặc Trái lại, Vì vậy, Thế mà) điền vào chỗ trống để liên kết các câu trong mỗi đoạn...
- Hãy tìm 5 từ láy và 5 từ ghép
- Bài 6: Ghi lại 3 từ đồng nghĩa có trong những câu sau: a. Cuộc sống lao động trên công trường thật tấp nập, nhộn nhịp...
- Nêu cảm nhận hai khổ thơ cuối bài thơ Đất nước của tác giả Nguyễn Đình Thi
Câu hỏi Lớp 5
- Trường văn chương có 1200 học sinh. Tập kết năm học có 75 % học sinh được khen thưởng hỏi trường có...
- Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài,...
- 1. ODD ONE OUT. 1, A. took B. visited C. got ...
- một cái hộp bằng tôn [không có nắp] dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hít hà", ta cần xem xét ý nghĩa của từ này và tìm từ có cùng ý nghĩa.Câu trả lời:- Cách 1: Từ "hít hà" có nghĩa là hít vào và nhẹ nhàng thở ra. Từ đồng nghĩa với "hít hà" là từ "ngửi".- Cách 2: Từ "hít hà" còn nghĩa là hít vào một cách khỏe mạnh. Từ đồng nghĩa với "hít hà" có thể là "thưởng thức" với ý nghĩa là thưởng thức hít vào một cách thú vị.
Từ 'xuýt' có nghĩa là hít lấy hơi qua miệng và phổi cảm nhận không khí trong khi hít.
Từ 'ngửi' có nghĩa là hít lấy hơi qua mũi và mũi cảm nhận mùi của vật thể đó.
Từ thưởng thức không đồng nghĩa với từ 'hít'.
Từ xoa không đồng nghĩa với từ 'hít'.