Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ nào đồng nghĩa với từ hít hà?
a.hít c. ngửi
b.xuýt xoa d.thưởng thức
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Con có cha như ... Con không cha như nòng nọc đứt đuôi Nước lã mà vă nên hồ Tay không mà nổi ... mới ngoan ... từ...
- Các từ dưới đây là từ ghép hay từ láy? vì sao? Mệt mỏi, nóng nực, sấm sét, dẫn dắt. Giải dúp tớ với các bạn ơi...
- tả cơn mưa mùa xuân
- nêu nghĩa câu :ngèo rớt mùng tơi trả lời sai mik tick sai đó nha
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hít hà", ta cần xem xét ý nghĩa của từ này và tìm từ có cùng ý nghĩa.Câu trả lời:- Cách 1: Từ "hít hà" có nghĩa là hít vào và nhẹ nhàng thở ra. Từ đồng nghĩa với "hít hà" là từ "ngửi".- Cách 2: Từ "hít hà" còn nghĩa là hít vào một cách khỏe mạnh. Từ đồng nghĩa với "hít hà" có thể là "thưởng thức" với ý nghĩa là thưởng thức hít vào một cách thú vị.
Từ 'xuýt' có nghĩa là hít lấy hơi qua miệng và phổi cảm nhận không khí trong khi hít.
Từ 'ngửi' có nghĩa là hít lấy hơi qua mũi và mũi cảm nhận mùi của vật thể đó.
Từ thưởng thức không đồng nghĩa với từ 'hít'.
Từ xoa không đồng nghĩa với từ 'hít'.