Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ nào đồng nghĩa với từ hít hà?
a.hít c. ngửi
b.xuýt xoa d.thưởng thức
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đọc văn bản sau và chọn câu trả lời đúng:TRÒ CHƠI ĐOM ĐÓM Thuở bé, chúng tôi thú nhất là trò bắt đom đóm! Lũ trẻ chúng...
- Nêu cảm nghĩ của em về bài văn Ai là thủy tổ loài người?
- nực cười châu chấu đá....... tưởng rằng chấu ngã ai dè....... ngiêng giúp mik nha ai nhanh mik tk cho nha
- Trăm thứ dầu, dầu gì ko thắp? ................................................... Trăm thứ bắp, bắp gì ko rang?...
Câu hỏi Lớp 5
- Cho mình hỏi làm sao để tạo thủ tục 5 hình vuông trong logo
- Diện tích toàn phần của hình lập phương là 384cm². Thể tích của hình...
- 20 phút = ...........giờ 154phút = ...........giờ
- lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 năm của một ngân hàng là 7,1% cô Lan gửi 100 triệu đồng...
- a) Trong một giờ, xe máy đi được 40km. Vậy vận tốc xe máy là bao nhiêu? b) 1 người chạy được...
- Câu 1. Từ 3 chữ số 3 ; 5 ;7 có thể lập được tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau.
- Tìm một số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào bên phải số đó thì được hơn số...
- Diện tích xung quanh hình lập phương cạnh 3,2cm là: A. 40,96 cm2 B.61,44...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hít hà", ta cần xem xét ý nghĩa của từ này và tìm từ có cùng ý nghĩa.Câu trả lời:- Cách 1: Từ "hít hà" có nghĩa là hít vào và nhẹ nhàng thở ra. Từ đồng nghĩa với "hít hà" là từ "ngửi".- Cách 2: Từ "hít hà" còn nghĩa là hít vào một cách khỏe mạnh. Từ đồng nghĩa với "hít hà" có thể là "thưởng thức" với ý nghĩa là thưởng thức hít vào một cách thú vị.
Từ 'xuýt' có nghĩa là hít lấy hơi qua miệng và phổi cảm nhận không khí trong khi hít.
Từ 'ngửi' có nghĩa là hít lấy hơi qua mũi và mũi cảm nhận mùi của vật thể đó.
Từ thưởng thức không đồng nghĩa với từ 'hít'.
Từ xoa không đồng nghĩa với từ 'hít'.