Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu hỏi 9: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Xấu gỗ, ...
- Tìm 1 từ có thể thay thế từ "gọn ghẽ"
- Có mấy lúc ta được ngồi lại bên nhau Để nói cho em nghe những câu chuyện mà em từng làm cho anh đau. Cố...
- " Hỡi đồng bào toàn quốc! Chúng ta muốn hòa bình,chúng ta phải nhân nhượng.Nhưng chúng ta càng nhân nhượng,thực dân...
Câu hỏi Lớp 5
- 1,5 giờ bằng 1 giờ 30 phút , Tại sao??
- Câu 3. Hai kho gạo có 155 tấn. Nếu thêm vào kho thứ nhất 8 tấn và kho thứ hai 17 tấn...
- Cho một hình chữ nhật và một hình vuông, chiều dài hình chữ nhật bằng cạnh hình vuông hơn chu vi hình chữ nhật 28m,...
- Thép được sử dụng để làm gì? a) Làm đồ điện, dây điện. b) Dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu bắc qua sông, đường ray tàu...
- cuốn năm 2010 số dân của xã bình an là 31250 người . cuối năm 2011 số dân của xã là 31750 hơi A, từ cuối năm 2010...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất 5,87+28,69+14,3.
- Bài 8. (1,5đ) Một xe ô tô đi từ Hà Nội lúc 7 giờ kém 15 phút đến Hạ Long lúc 10 giờ 45 phút, giữa đường xe nghỉ 15...
- Trong bài đọc ngu Công xã Trịnh tường 3 từ đơn và 3 từ ghép
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, chúng ta cần dựa vào ý nghĩa của từ để suy luận.a) Nhân hậu- Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành- Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Trung thực- Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực- Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Dũng cảm- Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ- Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Cần cù- Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng- Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉVậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành. Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực. Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ. Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng. Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉ