Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- các từ đồng nghĩa với từ thích thú là gì
- Nhật thực là gì?
- Tìm 1 câu thành ngữ và tục ngữ về tinh thần đoàn kết của Nhân Dân ta.( 1 câu thành ngữ và tục ngữ nhé!)
- Câu 3. Từ bay trong các câu sau có quan hệ gì với nhau? 1. Bác thợ xây...
- TRái nghĩa với từ nông cạn là Từ nào là từ láy: A học hành B.yên ả ...
- Công có nghĩa là "sự nghiệp" Công có nghĩa là "đánh, phá" ...
- GIỌT SƯƠNG Có một giọt sương nhỏ đậu trên lá mùng tơi. Giọt sương đã ngủ ở đó...
- Cho đoạn thơ: Nửa vòng trái đất rẽ tầng mây (1) Nắng rực trời tơ và biển ngọc (3) Anh đến...
Câu hỏi Lớp 5
- thế kỉ XXI có bao nhiêu ngày vậy các các bạn?
- c. Một hình lập phương có tổng độ dài các cạnh là 48 cm. Diện tích xung quanh...
- 1998/1999 so sánh với 2000/2001
- 1.Tính...
- Rewrite the sentences 1. This building belongs to my brother. => This is...
- 1. Add - ing into the following verbs 0. go => going 1. finish 2. have 3. take 4....
- Bài7.VIẾt các phần số sau dưới dạng số thập phân: 9/10; 37/10; 15/100; 218/100; 2002/1000; 4/1000
- 1 thua ruong hinh thang co day lon la 42,5m day lon bang 3/5 day be . khi giam day be di 8m thi dien tich gan di 56m2 ....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, chúng ta cần dựa vào ý nghĩa của từ để suy luận.a) Nhân hậu- Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành- Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Trung thực- Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực- Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Dũng cảm- Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ- Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Cần cù- Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng- Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉVậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành. Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực. Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ. Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng. Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉ