Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- từ bập bùng trong câu thơ:''bập bùng hoa chuối,trắng màu hoa ban''được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển
- hãy viết 10 câu thành ngữ, tục ngữ nói về tình anh [chị ] em trong nhà!!!!!! ai nhanh tay và đúng thì mình tick cho
- Các bạn ơi , giúp mình với ! Tập làm văn lớp 5 : Tả một người thân đang biểu diễn văn nghệ
- . Viết về người mẹ, nhà thơ Trương Nam Hương có những câu thơ trong bài “Trong lời mẹ...
Câu hỏi Lớp 5
- điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm: 3 và 1/2 giờ .... 3,05 giờ b) 2 giờ 15 phút...
- Lớp 5A có 25 học sinh trong đó số học sinh nữ chiếm 60%. Hỏi số học sinh nữ có bao nhiêu em...
- Chia động từ trong ngoặc ( hiện tại đơn ) : 1 : He ( come ) ..............
- nếu gấp cạnh HLP lên 3 lần thì thể tích của HLP là ? ...
- Câu 2.(2 điểm). Một xe máy đi từ A đến B lúc 5 giờ 45 phút với vận tốc 50km/ giờ...
- Điền số thích hợp vòa chỗ chấm: 4/5 m2=..cm2 1 và 1/2 giờ =....giờ...phút 4 km2...
- a) tính bằng cách hợp lí : 2022 x 2005 - 2000 x 2022 + 15 x 2022 - 12 x 2021 b) tìm a...
- vở bài tập toán lớp 5 tập 2 bài 110 bài 1 trang 30
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, chúng ta cần dựa vào ý nghĩa của từ để suy luận.a) Nhân hậu- Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành- Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Trung thực- Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực- Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Dũng cảm- Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ- Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Cần cù- Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng- Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉVậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành. Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực. Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ. Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng. Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉ