Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa
Làm ơn giúp mình với! Mình cần tìm câu trả lời cho một câu hỏi mình đã mất nhiều thời gian suy nghĩ mà chưa ra. Cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Giải vở bài tập Ngữ Văn 7 tập 2 Vũ Nho biên soạn trang 47 , 48 ( bài Đức tính giản dị của...
- Viết bài văn biểu cảm về lớp học ngắn gọn
- 1. Em hãy viết một đoạn văn nghị luận về hiện tượng vứt rác bừa bãi hiện nay . 2. Cái hay ,...
- Viết văn biểu cảm về lời chào tạm biệt khi xa quê
- Kiểm tra văn giữa học kì 1 lớp 7 thì tả về cái gì Mình cần gấp ai nhanh mình tích cho
- dẫn chứng cho bài văn nghị luận về vấn đề vệ sinh trường học là trách nhiệm của người lao...
- Câu 1: Tuổi thơ của tác giả Nguyễn Duy với bài đọc gắn với những chi tiết, hình...
- GIÚP MINH VỚI :)) - Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Hơn 80%...
Câu hỏi Lớp 7
- viết câu sang câu bị động 1. The students has discussed the pollution problems since last week 2. How many...
- vẽ sơ đồ tư duy về bài 48 dùm mk ik
- Câu hỏi Hóa lý: a) Thế nào là toán tử? toán tử tuyến tính, toán tử tuyến tính tự liên hợp. Cho ví dụ minh họa từng...
- The weather was not very nice, but they still decided to have an outdoor party. ==> The bad weather
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa, bạn cần chọn một từ có nghĩa gần với từ trong câu và một từ có nghĩa xa, ngược lại với từ đó. Ví dụ:Câu: "Anh ta đi thật nhanh nhưng em đi rất chậm."Cách làm khác:Câu: "Mặt trời rất nóng nhưng trăng lại mát mẻ." Câu trả lời cho câu hỏi "đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa" đã được thực hiện.
gần: ít - xa: nhiều
gần: ngắn - xa: dài
gần: sâu - xa: nông