Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa
Làm ơn giúp mình với! Mình cần tìm câu trả lời cho một câu hỏi mình đã mất nhiều thời gian suy nghĩ mà chưa ra. Cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu nêu cảm nghĩ về bài thơ tiếng gà trưa
- Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất được tạo thành...
- Viết bài văn kể lại một nhân vật lịch sử mà em ấn tượng - viết về chị võ thị...
- Sakura thủ lĩnh thẻ bài phần 3 khi nào ra ? ( Đọc nội quy rồi hihihehe!! )
Câu hỏi Lớp 7
- Wales has a population of about three million. English is the main language and only twenty per cent speak both Welsh...
- đặc diểm phân loại, tập tính, cấu tạo, điều kiện sống, phân bố của giun đất GIÚP NHANH NHA
- giúp mik nha:phân biệt đc hiện tượng phản xạ,phản xạ khuyếch tán
- b2 : Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words given. 1. He uses all...
- Câu 5: Trình bày các kiểu dữ liệu trên trang tính?
- hãy đánh giá vai trò của các vị anh hùng dân tộc lê lợi đối với...
- 1. “I can’t see you this afternoon because I’ve got a lot to do,” Ann told me. A. Ann told me...
- Cho gương phẳng M N và 2 điểm A, B cho trước. a. Vẽ ảnh của 2 điểm sáng này. b. Vẽ tia...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa, bạn cần chọn một từ có nghĩa gần với từ trong câu và một từ có nghĩa xa, ngược lại với từ đó. Ví dụ:Câu: "Anh ta đi thật nhanh nhưng em đi rất chậm."Cách làm khác:Câu: "Mặt trời rất nóng nhưng trăng lại mát mẻ." Câu trả lời cho câu hỏi "đặt 1 câu có cặp từ trái nghĩa gần - xa" đã được thực hiện.
gần: ít - xa: nhiều
gần: ngắn - xa: dài
gần: sâu - xa: nông