Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
COMPLETE THE SENTENCES USING “CAN” OR “(BE) ABLE TO :
1. I can’t see you on Saturday but I ... meet you on Sunday morning.
2. Ask John about your problem. He might ... help you.
3. I’m afraid I ... not come tk your party next week.
4. I ... come and see you if you like.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 1. If he (study) ____studies_____________ harder, he can pass an exam. 2. She may be late if she (not hurry)...
- write complete sentences about the Hung Kings Festival. 1. The Hung Kings Temple Festival/ an important festival/...
- Câu hỏi 1: Học sinh hãy cho biết hiện nay phổ biến bao nhiêu kiểu nhảy cao?Dựa vào đâu...
- 1 ''Come and see us if you want some help'' the old people said to the...
- viết lại câu C1: Columbus discovered america in the 15th century
- Kết hợp các sau bằng cách dùng đại từ quan hệ thích hợp: 1.We stayed in a hotel.The hotel...
- vẽ sơ đồ tư duy hệ thống hóa kiến thức môn sinh lớp 8
- 1. Choose the correct item. 1. While we were travelling in France we passed…….. some beautiful little...
Câu hỏi Lớp 8
- Liên hệ bản thân về việc tôn trọng quyền sở hữu tài sản của người khác [giúp mình với ạ, mình đang cần giúp, mình cảm...
- cho 6,5g Zinc (ZN) tác dụng với Hydrochloric acid dư. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng (Zn=...
- Vì sao miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có chế độ nhiệt ít biến động và không có mùa đông lạnh giá như hai miền phía bắc?
- Ai giúp mình với tìm giùm ca dao tục ngữ về Bắc Giang nhá Ai tìm đuợc nhớ trả lời nhanh nhá. Thanks nhiều
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành câu, ta cần chọn "can" hoặc "be able to" trong mỗi câu sao cho phù hợp với ngữ cảnh.1. I can't see you on Saturday but I **will be able to** meet you on Sunday morning.2. Ask John about your problem. He might **be able to** help you.3. I'm afraid I **will not be able to** come to your party next week.4. I **can** come and see you if you like. - Another way to complete the sentences:1. I can't see you on Saturday but I **can** meet you on Sunday morning.2. Ask John about your problem. He might **be able to** help you.3. I'm afraid I **might not be able to** come to your party next week.4. I **can** come and see you if you like.
I may not be able to come to your party next week.
He might be able to help you.
I will be able to meet you on Sunday morning.