Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Complete the blanks with prepositions. Adjectives amazed __________ careful __________ crowded __________ fed up __________ ready __________ satisfied __________ Nouns a description __________ a failure __________ a search __________ a solution __________ Verbs distinguish __________ experiment __________ sth glance __________ hear __________ sb/sth (=have information about) hear __________ sb (=have new from) join __________ regard sb/sth __________ remind sb __________ sth (=tell sb again to do sth) remind sb __________ sb/sth (=seem similar to sb/sth) smile __________ specialise __________ stare __________ vote __________
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- ………….. do the local people go the market? - Almost people walk and some ride the...
- Write about your family customs and traditions???
- I. Rewrite these sentences, using CLAUSE OF PURPOSE (IN ORDER THAT/ SO THAT): 1. We hurried to school so as not to be...
- viết 1 đoạn văn về lợi ich của việc tập thể dục thể thao của thanh thiếu niên bằng tiếng anh mn giúp e với...
- A. w eird B. r elax C. n etlingo D. d etest giải giúp mình câu...
- Exercise 2 1. I'm late, ________? 2. Let's have a party, ________? 3. Don't smoke, ________? 4....
- choose the most suitable sentences 1. A : Would you like a cup of tea ? - Do you like a cup of tea ? B : Yes,...
- 7. by learning english, you can get access to the world's ....... A. develop ...
Câu hỏi Lớp 8
- Vị tha là sẵn sàng tha thứ, bỏ qua lỗi lầm của người khác, biết sống vì người khác....
- Cho mình xin mẹo phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách tách hạng tử với ạ
- cho phản ứng hóa học 2Fe(OH)3-->Fe2O3+3H2O . Chất sản phẩm của phản ứng là : A :Fe(OH)3 B...
- Nung 20gam calcium carbonate CaCO3 ( thành phần chính của đá vôi) thu được 9,8 gam...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Đầu tiên, ta sẽ xác định từ loại của mỗi từ trống để chọn ra preposition phù hợp. Sau đó, điền prepositions vào chỗ trống tương ứng.Câu trả lời:1. amazed at2. careful with3. crowded with4. fed up with5. ready for6. satisfied with7. a description of8. a failure in9. a search for10. a solution to11. distinguish between12. experiment on13. glance at14. hear about15. hear from16. join in17. regard as18. remind sb to19. remind sb of20. smile at21. specialise in22. stare at23. vote forHoặc có thể có cách làm khác tùy theo ngữ cảnh sử dụng từ cũng như ý nghĩa cụ thể của câu.