Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Compass nghĩa là .....
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- Hoàn thành câu sử dụng từ cho sẵn 1, yesterday / when / he / carry / a suitcase / he / drop / it / on his foot 2...
- Hãy viết 1 đoạn văn về: My Most Embarrassing Moment essays
- Rewrite the sentences using the correct form of get. He traveled from New York to Washington DC by train. He...
- Các bạn ơi, truy cập vào đây để nhận được bộ tài liệu siêu hay, siêu bổ ích nhé, gồm các video bài giảng và các đề thi...
- Read Tessa's postcard to Angela and write the missing words. Use one word only in each space. We're having va...
- Section V: Rewrite these sentences 1.There was never any answer when we rang. Every...
- What a good idea! A. Is the idea a good one? B. What is the idea? c. The idea is what I said. D. That is a very good...
- PASSIVE VOICE 1. We have chosen Helen as the new president 2. This house was bought last year 3. You ought to do your...
Câu hỏi Lớp 12
- Quyền đưa ra các phát minh sáng chế, sáng kiến cải tiến kỹ thuật là thuộc quyền nào dưới đây của công dân? A. Quyền...
- There can be no doubt at all that the Internet has made a huge difference to our lives. Parents are worried that...
- Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp...
- vì sao người gọi màu cam là quả cam hay quả cam gọi là màu cam
- Công thức tổng quát của hợp chất hữu cơ (chỉ chứa một loại nhóm chức) được tạo bởi axit no, hai chức, mạch hở và ancol...
- tại sao phải bảo vệ vốn gen của loài người?
- Cho các phát biểu sau: (1) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (2) Chất béo là đieste của...
- Ý nghĩa giáo dục của truyện Cún số 5 của Thanh Châu. Giúp em với ạ ????????
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm câu hỏi này là tìm nghĩa của từ "compass" trong từ điển hoặc sử dụng kiến thức cá nhân về từ này. Sau đó, trả lời câu hỏi bằng một hoặc nhiều cách sử dụng các định nghĩa hoặc giải thích từ câu tiếng Anh. Dưới đây là một số cách trả lời:Cách 1: Compass nghĩa là một thiết bị đo hướng dùng để xác định hướng Bắc, Nam, Đông, Tây hoặc các hướng giữa chúng. Nó thường được sử dụng trong hoạt động dẫn đường hoặc đi lại trong thiên nhiên.Cách 2: Compass cũng có nghĩa là nguồn cảm hứng hoặc chỉ dẫn nội tâm. Khi một người nói "finding my compass", nghĩa là họ đang tìm kiếm sự hướng dẫn hoặc ý nghĩa cho cuộc sống hoặc sự nghiệp của mình.Cách 3: Compass còn có thể là tên của một công ty hoặc sản phẩm nào đó. Trong trường hợp này, nghĩa của từ "compass" phụ thuộc vào ngữ cảnh đặc biệt và thông tin về công ty hoặc sản phẩm đó.
Compass có nghĩa là một chức năng trong thiết bị di động giúp xác định hướng địa lý.
Compass có nghĩa là một từ trong danh từ đếm có nghĩa là lòng thương, lòng từ bi hay lòng nhân ái.
Compass nghĩa là một thiết bị chỉ hướng dùng để xác định hướng bắc.
Compass nghĩa là một dụng cụ đo hướng địa lý dựa vào từ trường Trái Đất.