Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Ann worked very (hard/hardly).
2. You speak English very (well/good).
3. Your English is very (good/well).
4. Ann is a very (careful/carefully) typist.
5. He is a very (hard/hardly) worker. He works very (hard/hardly).
6. She types very (careful/carefully).
7. His health is very (well/good).
8. How's your father? He is very (good/well).
9. Don't walk so fast. Can you walk more (slow/slowly)?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 11. The scheme allows students from many countries _____ with each other. a. communicate B. to communicate...
- 1. Ann worked very (hard/hardly). 2. You speak English very (well/good). 3. Your English is very (good/well). 4. Ann...
- EXERCISES ON CONDITIONAL SENTENCE TYPE 3 * Exercise 2: Complete each of the following sentences in such a way that it...
- they returned home, only to find it ____ the night before A. broken into B. was broken into C. has been broken...
- Your school is organizing an event on Vietnamese Teacher’s Day. Write a letter to the organizers (100-120...
- Reading comprehension Good communication is the key to being successful and satisfied in many situations: work, study...
- 8. Ambulances took the _________________ to a nearby hospital. (injure) 9. There are no significant...
- 1.Look! The rain (spoil)..........our furniture. You (close).........the window last night 2.I wonder why I always...
Câu hỏi Lớp 10
- Người cha đi đón con đi học về, quảng đường từ nhà tới trường là 1km. Đi cùng người cha là một con chó con, nó cứ lăng...
- một vật rơi tự do từ độ cao 19,6m xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9...
- Đọc bài thơ Lá diêu bông của Hoàng Cầm, và phân tích các...
- Mũi Cà Mau: mầm đất tươi non Mấy trăm đời lấn luôn ra biển; Phù sa vạn dặm tới đây...
- hãy tìm hiểu và viết bài giới thiệu về một sản phẩm thân thiện với môi...
- Câu 2 (trang 50, SGK Ngữ Văn 10, tập hai) Đề bài: Ai là nhân vật trung...
- Cho tam giác ABC có A(1;4),B(7;3). Phương trình tổng quát đường trung tuyến AM của tam...
- Chứng minh văn hóa Đại Việt từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XV phát triển với nhiều thành tựu rực rõ, phong phú, đa dạng và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ nằm sau trạng từ "very" để xác định xem nó sẽ là trạng từ hay tính từ.2. So sánh "good" và "well" để xác định cách sử dụng đúng.3. Xác định trạng từ hoặc tính từ phù hợp với những cấu trúc câu.Câu trả lời:1. Ann worked very hard.2. You speak English very well.3. Your English is very good.4. Ann is a very careful typist.5. He is a very hard worker. He works very hard.6. She types very carefully.7. His health is very good.8. How's your father? He is very well.9. Don't walk so fast. Can you walk more slowly?
Your English is very good.
You speak English very well.
Ann worked very hard.