Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Ann worked very (hard/hardly).
2. You speak English very (well/good).
3. Your English is very (good/well).
4. Ann is a very (careful/carefully) typist.
5. He is a very (hard/hardly) worker. He works very (hard/hardly).
6. She types very (careful/carefully).
7. His health is very (well/good).
8. How's your father? He is very (good/well).
9. Don't walk so fast. Can you walk more (slow/slowly)?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Exercise 4: Complete the sentences with relative pronoun: whom or which . 1. Tom made a number of suggestions,...
- Exercise 3: Complete the sentences with relative pronoun or adverb = who, whom, that, which, whose or where, when, why...
- 1. He spent lots of time doing this...
- II. Reading the following passage then answer the questions by circling the letters A, B, C or D. John Fisher, a...
- Exercise 2: Complete the sentences with relative adverb = where, when, why . 1. We visited the school ...........my...
- The doctor told him not to talk during the meditation. A. He has been told by the doctor not to talk during the...
- hướng dẫn trả lời what kind of music you like
- TRANSFORMATION (P1: although, because, despite, because of…) He took a rest because he felt unwell. =>...
Câu hỏi Lớp 10
- 4. Để oxi hoá hoàn toàn 100ml dung dịch A chứa CaBr2 và CaI cùng nồng độ mol, cần...
- I. Đọc hiểu (3,0 điểm) Đọc đoạn trích sau và thực hiện các yêu...
- Bài 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):x²+y²+2x−2y−15=0 biết...
- phân tích ngắn gọn xúc tích phú sông bạch đằng
- Bài thơ Bảo kính cảnh giới - bài 57 của Nguyễn Trãi có câu:...
- từ “hờ” trong câu “bà lão ấy hờ con suốt một đêm” nghĩa là gì ? ( Một bữa no- Năm Cao)
- Bức tranh ngày hè được Nguyễn Trãi cảm nhận bằng những hình ảnh và âm thanh nào?( 6 câu thơ đầu bài Cảnh ngày hè)
- Tập hợp A = (-3, 3) ∪ (-1, 0) là tập nào sau đây A. (-3, 3) B. (-3, 0) C. (-1, 0) D. (0...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ nằm sau trạng từ "very" để xác định xem nó sẽ là trạng từ hay tính từ.2. So sánh "good" và "well" để xác định cách sử dụng đúng.3. Xác định trạng từ hoặc tính từ phù hợp với những cấu trúc câu.Câu trả lời:1. Ann worked very hard.2. You speak English very well.3. Your English is very good.4. Ann is a very careful typist.5. He is a very hard worker. He works very hard.6. She types very carefully.7. His health is very good.8. How's your father? He is very well.9. Don't walk so fast. Can you walk more slowly?
Your English is very good.
You speak English very well.
Ann worked very hard.