Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chọn cách phát âm khác :
A.Cooked B.Helped C.Watched D.Played
A.Invited B.Attended C.Celebrated D.Displayed
A.Looked. B.Laughed. C.Hoped. D.Missed
A.Proofs. B.Regions. C. Involves D.Believes
A.Phones. B.Streets. C.Books. D.Makes
(Check lại giúp mình)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Viết một đoạn văn bằng Tiếng Anh để giới thiệu về một đất nước nói Tiếng Anh *đất nước nói TA...
- Lấy 10 ví dụ về động từ theo quy tắc và 10 động từ bất quy tặc chia ở dạng quá khứ. (kèm nghĩa của động từ đó)
- 1. He was born in England, but his family ________ to the USA when he was only ten years old. A. delivered...
- Up into the attic, pawing through the box with Giorgio scrawled on the side. Snares the tap shoes. Dịch: Đi lên căn...
- 3. Because writing has become so important in our culture, we sometimes think of it as more real than speech. A little...
- put the following sentences into indirect speech who put salt in my coffee?", he asked have you done your homework ?"...
- ai đó chỉ mình các từ vựng cơ bản để mình thi với
- 1. It was me who ... you last night. A.calls. B.called C. Call. ...
Câu hỏi Lớp 8
- Thuyết minh giới thiệu về bài thơ đập đá ở côn lôn....... Giúp mình nhé các bạn!!!!!!!!
- Nêu cấu tạo, chức năng của hệ bài tiết? Kể tên 1 số biện pháp bảo vệ hệ bài tiết
- Bài 5: Hai người thợ cùng làm một công việc. Nếu hai người cùng làm...
- Cân bằng PTHH sau (chi tiết): FeSO_4+ KMnO_4 + H_2O --> Fe_2(SO_4)_3 + Fe(OH)_3 + K_2SO_4+MnO_2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn cách phát âm khác, ta cần xác định các từ có cùng âm đầu hoặc âm cuối. 1. A.Cooked, B.Helped, C.Watched, D.Played- Phát âm khác: B.Helped (phát âm 'd' ở cuối từ)2. A.Invited, B.Attended, C.Celebrated, D.Displayed- Phát âm khác: A.Invited (phát âm 't' ở cuối từ)3. A.Looked, B.Laughed, C.Hoped, D.Missed- Phát âm khác: C.Hoped (phát âm 'p' ở đầu từ)4. A.Proofs, B.Regions, C. Involves, D.Believes- Phát âm khác: C.Involves (phát âm 'v' ở giữa từ)5. A.Phones, B.Streets, C.Books, D.Makes- Phát âm khác: A.Phones (phát âm 'f' ở đầu từ)Câu trả lời:- Chọn phát âm khác: B.Helped, A.Invited, C.Hoped, C.Involves, A.Phones.
The correct answer for 'Phones' is D. Makes (pronounced /meɪks/)
The correct answer for 'Proofs' is C. Involves (pronounced /ɪnˈvɒlvz/)
The correct answer for 'Hoped' is B. Laughed (pronounced /læft/)
The correct answer for 'Invited' is D. Displayed (pronounced /dɪˈspleɪd/)