Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển những động từ bất quy tắc sau sang dạng quá khứ
1. Be
2. Become
3. Begin
4. Break
5. Bring
6. Build
7. Buy
8. Choose
9. Come
10. Cost
11. Cut
12. Do
13. Dream
14. Drink
15. Eat
16. Feel
17. Find
18. Forget
19. Get
20. Give
21. Go
22. Have
23. Hear
24. Hold
25. Keep
26. Know
27. Learn
28. Let
29. Make
30. Mean
31. Meet
32. Pay
33. Put
34. Read
35. Rise
36. Run
37. Say
38. See
39. Send
40. Set
41. Shake
42. Shut
43. Sing
44. Sit
45. Sleep
46. Stand
47. Swim
48. Take
49. Teach
50. Tell
51. Think
52. Wear
53. win
54. write
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- what are you doing on saturday?
- GIVE THE CORRECT FORM OF VERB 1) I think it (rain) tomorow 2) We can use my bike when he...
- Chia dạng đúng của từ: 1.There are...............ways of solving problem. ( variety) 2.Few people want to eat...
- 1. My house is smaller than your house. Your house . .......... .......... .......... .......... .............
- . Viết lại các câu sau cho nghĩa không đổi 1. My room is...
- Use the given works to complete the postcard. 1. weather/ be / sunny/ all the time/ ./ 2. food/ be/ cheap /...
- tự giới thiệu về bạn bằng tiếng anh (lớp 6)
- trả lời các câu hỏi sau 1. is your school big or small - ..................................big 2. are your sisters...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đối với các động từ có dạng quá khứ bất quy tắc, ta cần nhớ các dạng quá khứ của chúng và chuyển đổi theo qui tắc tương ứng.Câu trả lời:1. Be --> was/were2. Become --> became3. Begin --> began4. Break --> broke5. Bring --> brought6. Build --> built7. Buy --> bought8. Choose --> chose9. Come --> came10. Cost --> cost11. Cut --> cut12. Do --> did13. Dream --> dreamed/dreamt14. Drink --> drank15. Eat --> ate16. Feel --> felt17. Find --> found18. Forget --> forgot19. Get --> got20. Give --> gave21. Go --> went22. Have --> had23. Hear --> heard24. Hold --> held25. Keep --> kept26. Know --> knew27. Learn --> learned/learnt28. Let --> let29. Make --> made30. Mean --> meant31. Meet --> met32. Pay --> paid33. Put --> put34. Read --> read35. Rise --> rose36. Run --> ran37. Say --> said38. See --> saw39. Send --> sent40. Set --> set41. Shake --> shook42. Shut --> shut43. Sing --> sang44. Sit --> sat45. Sleep --> slept46. Stand --> stood47. Swim --> swam48. Take --> took49. Teach --> taught50. Tell --> told51. Think --> thought52. Wear --> wore 53. Win --> won54. Write --> wrote
Để vẽ tranh chủ đề "yêu thương con người", bạn có thể bắt đầu bằng việc suy nghĩ về những hình ảnh thể hiện tình yêu thương và sự chăm sóc đối với con người. Bạn có thể vẽ những hình ảnh như việc giúp đỡ người khác khi họ cần, cùng chia sẻ và che chở, hoặc những hành động nhỏ như cầm tay, ôm, nụ cười và ánh mắt ấm áp.Nếu bạn muốn một cách làm khác, bạn cũng có thể vẽ một bức tranh về bản thân bạn hoặc người thân bạn, thể hiện tình yêu thương và sự quan tâm đến người khác thông qua hành động và cử chỉ.Viết trả lời cho câu hỏi trên: "Để vẽ tranh chủ đề yêu thương con người, bạn có thể bắt đầu bằng việc suy nghĩ về những hình ảnh thể hiện tình yêu thương và sự chăm sóc đối với con người. Bạn có thể vẽ những hình ảnh như việc giúp đỡ người khác khi họ cần, cùng chia sẻ và che chở, hoặc những hành động nhỏ như cầm tay, ôm, nụ cười và ánh mắt ấm áp. Ngoài ra, bạn cũng có thể vẽ những hình ảnh thể hiện tình yêu thương và quan tâm đến bản thân mình hoặc người thân, qua những hành động và cử chỉ đầy ý nghĩa."