Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các động từ sau ra quá khứ đơn start- begin- teach- go- have- meet-
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- I ofter (wash)......................my clothes. She (not be)..................at home now. You ofter...
- viết một đoạn văn khoảng 50 – 60 từ về chủ đề your home town, your favorite book, your friend, a festival...
- Sắp xếp từ bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh : 1.friends/have/a beach...
- hãy nêu công thức và cấu trúc của câu bị động Và lấy 1 ví dụ về câu bị động
- 3 vương quốc cổ ở Đông Nam Á và tương ứng với quốc gia nào ngày nay
- 1 There isn't a telephone in the living room -We don't ..................... 2. There...
- 1.Everyday morning, my father (not have)____a cup of coffee 2 .Hung and his friend (play)______ badminton at the...
- BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN TIẾNG ANH BÀI 1: chia động từ ở thì quá khứ tiếp diẽn 1. I ..... down the street...
Câu hỏi Lớp 6
- 1) Viết dưới dạng luỹ thừa bậc hai của một số tự nhiên a) 16... b) 64 .... c) 169..... d)...
- Câu 1:Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3600m2,chiều rộng là 40m,cửa vào...
- câu dưới đây là câu của vị tướng nào một xin rửa sạch nước...
- vì sao để chai nước đá vào tủ lạnh lại phồng lên
- helpp, mình cảm ơn a,120-(x33-132).20=100 b,30 chia hết cho x và 5 < hoặc = x<30
- Ba tổ công nhân trồng được tất cả 286 cây ở công viên . Số cây tổ 1 trồng được bằng 9/10 số cây tổ 2 và số cây tổ 3...
- 1) Lá cây sử dụng những nguyên liệu nào để chế tạo tinh bột ? Lá lấy những nguyên liệu đó từ đâu ? 2 ) Viết sơ đồ tóm...
- Tìm x: -8 + 13 - 18 + 23-...+x=250
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Chuyển các động từ sau ra quá khứ đơn
start- started
begin- began
teach- taught
go- went
have- had
meet- met