Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các câu sau sang câu bị động
1/ I am reading a book now
2/ She met me last night
3/ We will send her a postcard
4/ I have studies English for 5 years
5/ She seldoms visits him
6/ He like coffee
7/ Jonh has left his house since last week
8/ You should use a pen
9/ We must study many subjects
10/ The dog is chasing the cat
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- I. Find the word which has a different sound in the part underlined 1. A. pict ure B. quest ion C. furnit ure D....
- Viết một bài thuyết trình từ 650 - 800 từ thuyết trình về hộp đựng bút bằng chai nhựa...
- the past simple tense: 1 she ... (go) home late last night 2 we ... (not / watch ) a film yesterday 3 when ... (he/...
- I haven't seen him for two weeks --. The last time I ...........
- what are you doing on saturday?
- VIII. Correct the mistakes in the following sentences a)There are an books. => b) This are benches. => c)What...
- Kể 1 chuyến đi dã ngoại bằng english nhé help me....!!!!
- I. Rearrange the words to make a complete sentence. 1. found/ talk/ the/ both/ I/ and/ entertaining/...
Câu hỏi Lớp 6
- cho tập hợp B(x thuộc N/x nhỏ hơn 10) tập B có A 9 phần tử B10 phần tử C11 phần tử D12 phần tử
- Tả ngôi trường Trung học cơ sở, nơi em đang theo hoc
- "Trưng Trắc, Trưng Nhị là phụ nữ, hô một tiếng mà các quận Giao Chỉ, Cửu Chân,...
- Viết bài giới thiệu về truyền thống nhà trường dựa trên những thông tin em đã thu nhập được khi đi tham quan phòng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để chuyển câu sang câu bị động, ta cần đảo ngược vị trí của chủ thể và động từ "to be", sau đó thêm "be + V3" (động từ 3) vào sau động từ "to be".Câu trả lời:1/ A book is being read by me now.2/ I was met by her last night.3/ Her will be sent a postcard by us.4/ English has been studied by me for 5 years.5/ He seldom is visited by her.6/ Coffee is liked by him.7/ His house has been left by John since last week.8/ A pen should be used by you.9/ Many subjects must be studied by us.10/ The cat is being chased by the dog.
5/ He is seldom visited by her
4/ English has been studied by me for 5 years
3/ She will be sent a postcard by us
2/ I was met by her last night