Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chọn một trong các dung sau BaCl2 baoh2 NaOH để nhận biết cả 6 dung dịch sau FeCl2 , FeCl3 , NH4Cl , (NH4)2SO4 , AlCl3 , MgCl2
Xin chú ý! Mình đang trong tình thế cần được giải cứu! Có ai có thể đưa cho mình một lời khuyên hữu ích không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- phân biệt Na2S Na2So4 Na2CO3 bằng h2so4
- Cu + H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + H2O Fe + H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Al + H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + SO2 +...
- cho m(g) hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loang thu được 6,12 lít . khí H2 (đktc)dau phan ung con lai 4...
- CuO + HNO3 ->................
- hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau P --> P2O5 --> H3PO4 --> NaH2PO4 --><--- Na2HPO4...
- Hòa tan 15,3 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị I, II vào dung dịch HCl dư...
- Câu 6 Có những chất sau: H2O, H2SO4, CaSO3, KOH, CaO, SO2. Hãy cho biết những cặp chất nào có thể tác dụng với nhau....
- Viết CTPT, CTCT và nêu tính chất hóa học của Metan, Etilen, Axetilen.
Câu hỏi Lớp 9
- Có mấy cách thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước quản lý xã hội của công dân? Cho ví dụ? Em sẽ làm gì để thực...
- So sánh điểm giống và khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, chiến lược...
- 1.They made me wait for over 20 minutes on the phone! (kept) —>I ................................................. for...
- cho hai tiếp tuyến đường tròn tâm (O) và (O') tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC, B thuộc (O),...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để nhận biết cả 6 dung dịch trên, ta có thể sử dụng phương pháp kết tủa và phản ứng hóa học. Phương pháp 1: Sử dụng NaOH để nhận biết cả 6 dung dịch.- Dung dịch FeCl2: khi thêm NaOH, tạo kết tủa trắng Fe(OH)2.- Dung dịch FeCl3: tạo kết tủa đỏ nâu Fe(OH)3.- Dung dịch NH4Cl: không tạo kết tủa.- Dung dịch (NH4)2SO4: không tạo kết tủa.- Dung dịch AlCl3: tạo kết tủa trắng Al(OH)3.- Dung dịch MgCl2: không tạo kết tủa.Câu trả lời: Chọn dung dịch NaOH để nhận biết cả 6 dung dịch trên. Phương pháp 2: Sử dụng BaCl2 để nhận biết cả 6 dung dịch.- BaCl2 tạo kết tủa với các dung dịch Cl- như Cl- trong FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, MgCl2.- Sau khi thêm BaCl2 vào từng dung dịch, ta sẽ quan sát sự xuất hiện của kết tủa để nhận biết các dung dịch.Câu trả lời: Chọn dung dịch BaCl2 để nhận biết cả 6 dung dịch trên.
Để nhận biết AlCl3, thêm dung dịch NaOH sẽ tạo ra kết tủa Al(OH)3, còn BaCl2, Ba(OH)2 không tạo kết tủa với AlCl3.
Để nhận biết (NH4)2SO4, thêm dung dịch BaCl2 sẽ tạo ra kết tủa BaSO4, còn Ba(OH)2, NaOH không tạo kết tủa với (NH4)2SO4.
Để nhận biết NH4Cl, thêm dung dịch BaCl2 sẽ tạo ra kết tủa BaCl2, còn Ba(OH)2, NaOH không tạo kết tủa với NH4Cl.
Để nhận biết FeCl3, thêm dung dịch BaCl2 sẽ tạo ra kết tủa FeCl3, còn Ba(OH)2 và NaOH không tạo kết tủa với FeCl3.