Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chọn câu trả lời đúng:
Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ “tinh khôn”?
A. khôn khéo, tinh ranh, khôn ngoan B. khôn ngoan, ranh mãnh, tinh tế
C. tinh ranh, khéo léo, ngoan ngoãn D. khôn ngoan, khôn khéo, hiền lành.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- dịch mẫu chuyện sau: One day,a lion is sleeping.A mouse runs over the lion's nose and the lion makes up. The lion is...
- does/he/ How/practice/English/speaking/?
- Viết đoạn văn giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh
- Mình được đi thi cấp Quốc Gia IOE rồi.... Ôi! Vui quá...
- Viết đoạn văn ngắn giới thiệu về gia đình em bằng Tiếng Anh .
- Can I .......you? Yes,I'd like ..........beef, please. How ............do you want? Three...
- bạn nào thi học kì 1 lớp 5 chưa xin đề anh văn , sử địa khoa đi
- Vòng 1: Bài 1: Choose the correct answer 1. Are you a student or a teacher? a. Yes, I am b. No, I am not c. I’m...
Câu hỏi Lớp 5
- Quãng đường AB dài 110,4km, cùng một lúc một ô tô đi từ A về B và một xe máy đi từ B về A. Sau 1 giờ 12 phút thì hai...
- Chồng thử vườn hình chữ nhật có chiều dài 124m chiều rộng 64 mét xung quanh người ta trồng...
- tìm x \(\text{}\text{}\text{}\text{}\text{}\text{}\text{y x 4,9 - y : 0,25 =81,9}\)
- Đội 1 sửa được 648 m đường.Đội 2 sửa ít hơn đội một là 120 m.Đội 3 sửa nhiều hơn trung bình cộng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Câu D: Từ 'khôn ngoan', 'khôn khéo' và 'hiền lành' không không đồng nghĩa với 'tinh khôn'.
Câu C: Từ 'tinh ranh', 'khéo léo' và 'ngoan ngoãn' không đồng nghĩa với 'tinh khôn'.
Câu B: Trong dòng này, từ 'khôn ngoan', 'ranh mãnh' và 'tinh tế' cũng đồng nghĩa với 'tinh khôn'.
Câu A: Các từ 'khôn khéo', 'tinh ranh' và 'khôn ngoan' đều đồng nghĩa với từ 'tinh khôn'.