Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ 'khua' trong mái chèo khua nước: là từ chỉ gì?
Ủa, có ai rành về chủ đề này có thể hỗ trợ mình một chút được không? Mình chân thành cảm ơn trước mọi sự giúp đỡ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 3
- Tìm các từ Chứa tiếng có vần ươn hoặc ương có nghĩa như sau : - Cùng nghĩa với thuê:...
- Đại dương được hình thành như thế nào
- Câu chuyện Bộ lông rực rõ của chim thiên đường giúp em hiểu điều gì?
- Trái nghĩa với Xấu xa là gì ?
- *Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau: Nghỉ hè , em được về quê thăm...
- Điền ao hoặc oao vào chỗ trống : ngọt ng....... , mèo kêu ng...... ng......, ng...... ngán ...
- a.Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:''Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở,chọn bút b.Mấy bạn học...
- II. Đọc hiểu: 4 điểm Đọc thầm bài đọc dưới đây CHÕ BÁNH KHÚC CỦA DÌ TÔI Dì tôi cắp một chiếc rổ lớn, dắt tay tôi đi...
Câu hỏi Lớp 3
- Số tự nhiên bé nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ số bằng 8 là:....................
- Một nhà máy sản xuất áo , buổi sáng sản xuất = 2/3 buổi chiều biết trong ngày đó sản xuất được 205 cái áo . Hỏi...
- Có 75 cái bút xếp vào 5 hộp. Hỏi 22800 cái bút xếp được vào bao...
- odd one out là j vậy các bạn giúp mình với
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Từ 'khua' cũng có thể nói về sự linh hoạt, sự khéo léo của người chèo thuyền trong việc điều khiển và thú vị hóa hành động chèo thuyền.
Từ 'khua' trong mải chèo khua nước có thể chỉ để miêu tả cảm giác nhẹ nhàng, uyển chuyển của việc chèo thuyền trên mặt nước.
Từ 'khua' có thể là một từ tiếng đồng dao, phản ánh hành động hoặc âm thanh liên quan đến việc vận động thuyền trên mặt nước.
Từ 'khua' trong mải chèo khua nước là từ chỉ hành động của việc chèo thuyền, tạo ra âm thanh đều đặn và liên tục để đẩy thuyền đi.