Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1, tìm từ trái nghĩa và gần nghĩa với các từ sau đây:
um tùm , khẳng khiu , cao vút , cần cù , dản dị
2, tìm 2 từ láy có âm đầu là : l , n ,x,s,c,t,k,ch ,tr ,kh , ph
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 3
- Đặt 10 câu có hình ảnh so sánh
- II. Đọc hiểu: 4 điểm Đọc thầm bài đọc dưới đây CHÕ BÁNH KHÚC CỦA DÌ TÔI Dì tôi cắp một chiếc rổ lớn, dắt tay tôi đi...
- Bài 5*. Sử dụng biện pháp so sánh để viết lại các câu văn cho sinh động, gợi...
- các bạn có muốn nhận coin hay không ? a. muốn thì trả lời câu hỏi. b. không...
- Một người đang đi chơi với bạn anh ấy bổng nhiên có hai người xuất hiện hai bên anh ấy người đứng...
- Các bạn học lớp mấy rồi? Trả lời nhanh đúng Tui kết bạnnnnnnnnnnnnnnnnnnnn!
- Viết đoạn văn nói về một nhân vật em không thích trong câu chuyện hoặc( bộ phim em...
- 1, tìm từ trái nghĩa và gần nghĩa với các từ sau đây: um tùm , khẳng khiu , cao vút , cần cù , dản dị 2,...
Câu hỏi Lớp 3
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ trái nghĩa và gần nghĩa:- Um tùm: Trái nghĩa là rõ ràng. Gần nghĩa là rối bời.- Khẳng khiu: Trái nghĩa là thẳng thắn. Gần nghĩa là lắm lời.- Cao vút: Trái nghĩa là thấp kém. Gần nghĩa là cao rồi.- Cần cù: Trái nghĩa là lười biếng. Gần nghĩa là siêng năng.- Dản dị: Trái nghĩa là xa hoa. Gần nghĩa là giản dị.2. Tìm 2 từ láy với âm đầu:- L: Lười biếng, lịch sự.- N: Nhút nhát, ngông cuồng.- X: Xấu xí, xinh đẹp.- S: Sợ hãi, sáng tạo.- C: Cao lớn, cầu toàn.- T: Tốt bụng, tử tế.- K: Khỏe mạnh, khó chịu.- Ch: Chịu đựng, chăm chỉ.- Tr: Trung thực, tráng kiện.- Kh: Khép kín, khôn ngoan.- Ph: Phóng khoáng, phát triển.Câu trả lời:1. Từ trái nghĩa và gần nghĩa:- Um tùm: Rõ ràng, rối bời.- Khẳng khiu: Thẳng thắn, lắm lời.- Cao vút: Thấp kém, cao rồi.- Cần cù: Lười biếng, siêng năng.- Dản dị: Xa hoa, giản dị.2. Hai từ láy với âm đầu:- L: Lười biếng, lịch sự.- N: Nhút nhát, ngông cuồng.