Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ trái nghĩa với từ bền chí, bền lòng. Giúp tớ!!!
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- . Xác định TN, CN – VN trong những câu sau : - Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi xuống như ai ném đá, nghe rào...
- I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Câu 1: Từ “ai” trong câu...
- Người trong làng gánh lên phố những gánh rau thơm, những bẹ cải sớm và những bó hoa huệ trắng muốt. Xác định CN,VN,TN,...
- Vẽ sơ đồ thể hiện các công trình kiến trúc chính trong Quần thể Khu di tích...
Câu hỏi Lớp 4
- Minh có 3 túi bi. Túi thứ nhất có 28 viên bi, túi thứ hai có 32...
- năm 2018 thuộc thế kỉ thứ mấy? A. 18 ...
- Công thức tính cạnh của hình vuông khi biết diện tích?
- Biết 2/3 lượng dầu trong chai là 4/3 lít dầu . Vậy chai dầu đó chứa bao nhiêu lít dầu ? Các bạn giúp mk với
- Một cửa hàng nhập về một lượng gạo để bán. Ngày thứ nhất, cửa hàng bán đc 1/2 lượng...
- tính giá trị biểu thức m+n-h với m = 9 , n = 7 phần 5 , h = 3 phần 15
- 28,4 + 8 x 28,4 + 28,4 28,4 x 1 + 8 x 28,4 + 28,4 x 1 28,4 x (1 + 8 +1) 28,4 x 1...
- Tìm ba số tự nhiên có tổng của chúng là 144. Biết số thứ nhất bằng 1/5 số thứ hai...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để tìm các từ trái nghĩa với từ "bền chí, bền lòng", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc tìm trong trí nhớ của mình các từ có ý nghĩa ngược lại với "bền chí, bền lòng".Câu trả lời:1. Các từ trái nghĩa với "bền chí, bền lòng" có thể là "nản lòng, mất kiên nhẫn".2. Các từ trái nghĩa khác có thể là "lưỡng lự, do dự".
Bỏ cuộc
Buông bỏ
Nản lòng
Chần chừ