Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ trái nghĩa với từ bền chí, bền lòng. Giúp tớ!!!
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Bài 8 * : Đặt câu theo mẫu Ai-là gì có từ: a) Dũng cảm là chủ ngữ b) May mắn là chủ ngữ
- 1/ Cho đoạn văn sau: Vợ chồng nhà Sói mấy hôm nay mất ngủ vì Sói chồng đau răng. Giữa đêm khuya, Sói vợ mời bác sĩ Gõ...
- đặt 1 câu có trạng ngữ chỉ thời gian hoặc chỉ nơi chốn và gạch chân dưới trạng ngữ đó...
- Dựa vào bài thơ " Gà trống và cáo" sgk trang 50,hãy viết mở bài gián tiếp cho chuyện "Gà Trống và Cáo" Trả lời nhanh...
- Câu 5: Qua bài đọc “Em yêu buổi trưa” và dưới cái nắng chói chang...
- TỪ TÀI NÀO cùng nghĩa với tiếng 'tài' trong 'tài trợ' 1.tài năng 2.tài tình 3.tài giỏi 4.tài sản
- Lập dàn ý cho bài văn tả chiếc xe ô tô khiển từ xa mà em thích nhất(dàn ý chứ không phải là bài văn đâu nha)
- Đại ý của bài " Vua tàu thủy " Bạch Thái Bưởi là gì
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để tìm các từ trái nghĩa với từ "bền chí, bền lòng", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc tìm trong trí nhớ của mình các từ có ý nghĩa ngược lại với "bền chí, bền lòng".Câu trả lời:1. Các từ trái nghĩa với "bền chí, bền lòng" có thể là "nản lòng, mất kiên nhẫn".2. Các từ trái nghĩa khác có thể là "lưỡng lự, do dự".
Bỏ cuộc
Buông bỏ
Nản lòng
Chần chừ