Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ trái nghĩa với từ bền chí, bền lòng. Giúp tớ!!!
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- tóm tắt bằng 2-3 câu Ngay từ 2000 năm trước ,vào thời La Mã cổ,người ta dùng chim bồ câu để đưa thư.Họ gọi những chú...
- Kể một câu chuyện về lòng nhân hậu
- viết một câu thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ đề: Ý chí - nghị...
- Tập làm văn lớp 4 Đề bài: Trong giấc mơ, em được bà tiên cho ba điều ước và em đã thực hiện cả ba điieefu ước đó. Hãy...
- Hãy một đoạn văn ngắn (khoảng4-5 câu) bày tỏ cảm xúc của em về truyền thống...
- Viết 1 đoạn văn ngắn bài Ba lưỡi rìu từ 5 - 10 câu. ( Ko chép mạng ) Mn giúp mik nha.
- Chi tiết: "Cảm động tình bạn của ba chú bướm, Bác Mặt Trời vén màn mây,...
- Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo,người họa sĩ dân gian ............... tìm trạng ngữ ,chủ ngữ và vị...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để tìm các từ trái nghĩa với từ "bền chí, bền lòng", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc tìm trong trí nhớ của mình các từ có ý nghĩa ngược lại với "bền chí, bền lòng".Câu trả lời:1. Các từ trái nghĩa với "bền chí, bền lòng" có thể là "nản lòng, mất kiên nhẫn".2. Các từ trái nghĩa khác có thể là "lưỡng lự, do dự".
Bỏ cuộc
Buông bỏ
Nản lòng
Chần chừ