Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho phản ứng:
Na2S2O3 +H2SO4 →S↓ +SO2↑ +H2O +Na2SO4
Trong hỗn hợp phản ứng gồm Na2S2O3 và H2SO4 loãng có thể tích dung dịch là 100 ml, nồng độ ban đầu của Na2S2O3 là 0,3M. Sau thời gian 40 giây, thể tích SO 2 thoát ra là 0,896 lít (đktc). Giả sử khi tạo ra đều thoát hết ra khỏi dung dịch. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giây tính theo Na 2S 2O 3 là
A. 1. 10-2 mol/(l.s)
B. 1.10-1 mol/(l.s)
C. 2,5.10-3 mol/(l.s)
D. 2,5.10-2 mol/(l.s)
Có ai ở đây không? Mình đang tìm cách giải quyết câu hỏi khó nhằn này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ rất quý giá! Cảm ơn mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Công thức hóa học của supephotphat kép là A. Ca(H2PO4)2 B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4 C. NH4H2PO4 D. (NH4)2HPO4 và KNO3
- Nung m gam Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi trong bình kín không chứa không...
- Cho dd chứa 19,6 g H 3PO 4 vào tác dụng với dd chứa 22g NaOH. Muối gì tạo thành và khối lượng là bao nhiêu? A....
- X có công thức phân tử là C3H10N2O2. Cho 10,6 gam X phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu...
- Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết A. cộng hóa...
- Trong phản ứng nhiệt phân các muối NH4NO2 và NH4NO3, số oxi hóa của nitơ biến đổi như thế nào ? Nguyên tử nitơ...
- Trong phòng thí nghiệm ch4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau
- Viết công thức cấu tạo, gọi tên các dẫn xuất halogen có công thức phân tử C 4 H...
Câu hỏi Lớp 11
- Giống vật nuôi là gì? Hãy trình bày vai trò của giống vật nuôi...
- Năng suất cây trồng tăng khi quá trình quang hợp hay hô hấp chiếm ưu thế? Giải thích....
- Có 1 con chó, 1 con mèo.Bạn Tứ bắn mỗi con một phát, xác suất bắn được lần lượt...
- Hình chóp tam giác có bao nhiêu cạnh
- Một đoàn tàu có 3 toa chở khách, Toa I, II, III trên sân ga có 4...
- Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của: A. ứng động tiếp xúc và hoá ứng động. B. quang ứng...
- Phân biệt tiêu hóa nội bào với tiêu hóa ngoại bào.
- Để chạy chương trình, trong Pascal ta nhấn tổ hợp phím: A. Alt + F9 B. Ctrl + F9 C. Alt + F3 D. Alt + X
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Tính tốc độ trung bình theo Na2S2O3 có thể thông qua công thức v = -Δ[Na2S2O3]/Δt. Số mol ban đầu của Na2S2O3 là 0,3M * 0,1L = 0,03 mol. Số mol Na2S2O3 sau phản ứng là 0,03 - 0,04 = -0,01 mol. Tốc độ trung bình của phản ứng theo Na2S2O3 sau 40 giây là -0,01 mol / 40s = -2,5.10-3 mol/s. Đáp án đúng là C. 2,5.10-3 mol/(l.s).
Tốc độ trung bình của phản ứng theo Na2S2O3 có thể được tính bằng công thức v = Δ[SO2]/Δt = (0,896/22,4)/(40) = 0,02 mol/(s). Sau đó, ta sử dụng phương trình phản ứng để tính tốc độ theo Na2S2O3. Ta biết rằng 1 mol Na2S2O3 tạo ra 1 mol SO2, vậy tốc độ trung bình theo Na2S2O3 là 0,02 mol/(s). Đáp án đúng là D. 2,5.10-2 mol/(l.s)
Để tính tốc độ trung bình của phản ứng theo Na2S2O3, ta sử dụng công thức v = -Δ[Na2S2O3]/Δt. Trước hết, tính số mol của Na2S2O3 ban đầu trong 100 ml dung dịch: 0,3M * 0,1L = 0,03 mol. Sau 40 giây, số mol Na2S2O3 còn lại là 0,03 - (0,896/22,4) = 0,03 - 0,04 = -0,01 mol. Vậy Δ[Na2S2O3] = 0,01 mol. Tốc độ trung bình của phản ứng theo Na2S2O3 sau 40 giây là v = (-0,01 mol)/(40 s) = -2,5.10-3 mol/(s). Do đó, câu trả lời đúng là C. 2,5.10-3 mol/(l.s).