Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt mỗi câu trúc dưới đây 5 câu và viết lại 1 thành 2, 2 thành 1
1 S+Spend/ spent+ khoảng thời gian+ V_ing......
2 It+ takes/ took+ smb+ khoảng thời gian+ to+ V.....
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Đặt câu với cùng nghĩa với Linking verb và Adjective
- Chọn từ có phần đc gạch chân (ở đây mik in đậm nha) phát âm khác so với...
- 1. We …………..go to the party. We’re going to a...
- Viết 1 bài văn về Tết bằng Tiếng Anh (ngắn gọn ko cần dài)
- 1. "Could you please give me my dictionary ?" - "...................... " A. Yes, I could B. Sure....
- Viết một đoạn Tiếng Anh với chủ đề ''Our greener world''
- Complete the second sentences so that it has the same meaning to the first one. 1.It's not good to spend a lot of time...
- Are you listening to music?
Câu hỏi Lớp 6
- a, kể tên một số dạng năng lượng b, nêu định luật bảo toàn năng lượng c, nêu các...
- Làm sao để tính một số mũ lớn như 211 mà không cần dùng đến máy vi tính
- Khoảng cách thực tế từ Trường THCS Lê Hồng Phong đến Thành phố Vũng Tàu là 25 km....
- Kể lại một trải nghiệm vui đáng nhớ của em cùng với các bạn trong giờ ra chơi Giúp mình với ạ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài tập này, bạn có thể thực hiện như sau:1. Đọc câu hỏi kỹ và hiểu rõ yêu cầu.2. Thực hiện phân tích cấu trúc của mỗi câu gốc.3. Chia mỗi câu gốc thành 5 câu và viết lại thành 1 và ngược lại.4. Thực hiện viết câu trả lời theo yêu cầu của câu hỏi.Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi trên:1. I spent two hours playing football.2. She took 30 minutes to finish the test.1 thành 5 câu:I + spent + two hours + playing + football.2 thành 1:She spent 30 minutes finishing the test.1 thành 1:I spent two hours playing football.She took 30 minutes to finish the test.
She spent the weekend visiting her grandparents.
It takes him ages to get ready in the morning.
He spent the whole afternoon playing football.
It took me two hours to finish the homework.