Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho mik hỏi là; { CÁC BẠN GHI CÁC SỐ ĐẾM TỪ 0 ĐẾN 100 TIẾNG VIỆT RỒI GHI LẠI TIẾNG ANH NHA }.
[MIK CHỈ MUỒN ÔN LẠI KIẾN THỨC HỌC TIẾNG ANH THÔI NHA].
MIK ĐANG CẦN GẤP MONG MỌI NGƯỜI GIUP ĐỠ NHA,CÁC BẠN LÀM XONG BÀI CHO MIK MIK XIN CHÚC CÁC BẠN VUI VẺ,HỌC THẬT GIỎI ,MAY MẮN. VÀ LÀM XONG KẾT BẠN VỚI MIK NHA.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- How do you go to school?
- viết 1 bức thư ngắn bằng tiếng anh nói về ước mơ của mình trong tương lai ( là giáo viên nhé các bạn )
- Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the...
- VIII. Find mistakes and correct them 41. Thu have breakfast at 6...
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm x để M có giá trị lớn nhất :M = 2015 + 540 : ( x - 9 )
- Bài tập 1: Trên quãng đường dài 7,5 km, một người chạy với vận tốc 10 km/giờ. Tính thời gian chạy của người đó? Bài tập...
- A)25,5 : 0,2 + 25,5 : 0,125 - 25,5 x 2 - 25,5 B)20,18 x 7,5 + 20,18 x 2 + 20,18 : 2
- Hà và Nam có 58 viên bi . Nếu Hà có thêm 12 viên bi và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Ghi các số đếm từ 0 đến 100 tiếng Việt.2. Chuyển các số đếm từ 0 đến 100 sang tiếng Anh.Câu trả lời:0 - zero1 - one2 - two3 - three4 - four5 - five6 - six7 - seven8 - eight9 - nine10 - ten...100 - one hundred
forty-one, forty-two, forty-three, forty-four, forty-five, forty-six, forty-seven, forty-eight, forty-nine, fifty
thirty-one, thirty-two, thirty-three, thirty-four, thirty-five, thirty-six, thirty-seven, thirty-eight, thirty-nine, forty
twenty-one, twenty-two, twenty-three, twenty-four, twenty-five, twenty-six, twenty-seven, twenty-eight, twenty-nine, thirty
eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty