Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định , Phủ định và Nghi vấn. mỗi câu phải khác nhau về nghĩa.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Đặt câu với “There will be” (1 câu khẳng định, 1 câu phủ định, 1 câu câu hỏi) Đặt câu với “There will have/has” (1 câu...
- mình cần gấp 4. She is a ___________ of...
- Vì sao trong một số câu trước động từ thường là động từ to be ?
- III. Read the following passage and do the tasks below: Almost a hundred thousand people were...
- M.n ới ời giải thích hộ mình với It began to rain while we were sleeping soundly Tại sao lại dùng tobe của thì quá khứ...
- Đặt 25 câu với 7 từ giới: in, on, next to, behind, in front of, under, between
- dịch từ sau sang tiếng anh : bảo bối thần ki h5 mình đang cần gấp ai nhanh mink k nha thank you
- 1. A....
Câu hỏi Lớp 6
- những câu chuyện cổ tích được nhắc đến và ý nghĩa của từng câu chuyện trong...
- nêu ví dụ về thông tin,vật mang tin,dữ liệu
- Chứng minh nếu có n số tự nhiên có tích bằng n và tổng là 2...
- nhiệt học là gì
- đặc sắc nghệ thuật trong văn bản nếu cậu muốn có 1 người bạn và bài học từ đời đầu tiên là gì ?
- Cảm thụ bài thơ''...Trăng ơi ...từ đâu đến''( Trần Đăng Khoa). ...
- Lưỡi không xương, trăm đường lắt léo☺☺ Nói không khéo, mồm đéo còn...
- em hãy viết bài văn trình bày ý kiến của em về tình trạng ô nhiễm ở...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định, Phủ định và Nghi vấn, bạn có thể sử dụng các công thức sau:1. Khẳng định: Subject + am/is/are + verb-ing + ...2. Phủ định: Subject + am/is/are + not + verb-ing + ...3. Nghi vấn: Am/Is/Are + subject + verb-ing + ...?Ví dụ:Khẳng định: 1. She is watching TV right now.2. They are playing football at the park.3. The dog is sleeping in its bed.Phủ định:4. I am not studying for the exam.5. He is not listening to music in his room.6. We are not going to the party tonight.Nghi vấn:7. Is she eating lunch at the moment?8. Are they swimming in the pool now?9. Are you reading a book at the library?10. Is he watching a movie in the living room?Bạn có thể tự tạo thêm câu khác bằng cách thay đổi subject và verb để làm theo các công thức trên.
Negative: I am not going to the party tonight.
Affirmative: The students are studying for their exams.
Interrogative: Is he watching TV right now?
Negative: They are not playing soccer in the park.