Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định , Phủ định và Nghi vấn. mỗi câu phải khác nhau về nghĩa.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Unit 17. What would you like to eat? (Test 1) I. Odd one out: 1. a. bowl b. cup c. sweet d. bunch 2. a. banana b....
- I-Choose the best answer 1. When ( have you joined / did you joined / did you join / have you ever joined ) the...
- chuyển sang câu bị động: I've already done my homework
- II/ VOCABYLARY AND GRAMMAR Choose the best option (A,B or C) to complete each of the following question. 5.The...
- Giúp mik nữa ạ Every Saturday Minh and his family have dinner in a (1) ….. They eat chicken or (2)...
- VIII. Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences. Robots now have many uses. Many factories use...
- 1. Em hãy viết một đoạn văn ngắn bằng Tiếng Anh kể lại một ngày hoạt động bình thường của em(8 dòng trở lên)
- Replace the bold words with the correct pronoun. I've got a mountain bike and I love riding (1) my mountain...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định, Phủ định và Nghi vấn, bạn có thể sử dụng các công thức sau:1. Khẳng định: Subject + am/is/are + verb-ing + ...2. Phủ định: Subject + am/is/are + not + verb-ing + ...3. Nghi vấn: Am/Is/Are + subject + verb-ing + ...?Ví dụ:Khẳng định: 1. She is watching TV right now.2. They are playing football at the park.3. The dog is sleeping in its bed.Phủ định:4. I am not studying for the exam.5. He is not listening to music in his room.6. We are not going to the party tonight.Nghi vấn:7. Is she eating lunch at the moment?8. Are they swimming in the pool now?9. Are you reading a book at the library?10. Is he watching a movie in the living room?Bạn có thể tự tạo thêm câu khác bằng cách thay đổi subject và verb để làm theo các công thức trên.
Negative: I am not going to the party tonight.
Affirmative: The students are studying for their exams.
Interrogative: Is he watching TV right now?
Negative: They are not playing soccer in the park.