Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc.
1. He (be) ................... at his computer for seven hours.
2. She (not/have) ..................... any fun a long time.
3. My father (not/play) .................. any sport since last year.
4. I'd better have a shower. I (not/have) .................. one since Thursday.
5. I don't live with my family now and we (not/see) ............ each other for five years.
6. I ............ just (realize) ....................... that there are only four weeks to the end of term.
7. She (finish) ......................... reading two books this week.
8. How long ................. (you/know) ..................... each other.
9. ................. (you/take) .................... many photographs?
10. He (eat) ...................... at the King Power Hoter yet?
11. They (live) ........................... here all their life.
12. How many bottles ............... the milkman (leave) ..................... ? He (leave) ............. six.
13. I (buy) ...................... a new caroet. Come and look at it.
14. She (write) .......................... three books about her wild life.
15. We (finish) ...................... one English course.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- so sánh hơn của happy là gì
- 18. She can speak English ____ I can. A. more well...
- Viết lại câu dưới câu bị động 1 Somebody will clean the windows 2 Somebody will meet you at the airport 3...
- Past perfect vs past simple 6. Hardly the car (go) .............. a mile when it (have) ........... a flat tyre. 7....
- Exercise 13. Write sentences, using the words given. 1. Phong/ eat/ lots of/ junk food/ so/ he/ putting/ weight. 2. I/...
- viết một đoạn văn nói về phương tiện giao thông trong tương lai bằng tiếng anh
- 1. This is the best essay I have ever...
- 1. Don't be so.............., we have only been waiting a few minutes. PATIENT 2. He suffered from...
Câu hỏi Lớp 7
- Viết một đoạn văn nói về vai trò của người mẹ có sử dụng số từ
- Trong những câu tục ngữ về con người và xã hội đã học, em thích nhất câu...
- Vd một bảng kế hoạch làm việc tuần của học sinh Những việc quan trọng
- Tổng hai góc nhọn của một tam giác vuông bằng
- nguyên nhân của phong trào cải cách tôn giáo
- Viết đoạn văn (khoảng 5 - 7 câu) đóng vai là con ếch hoặc con rùa trong truyện để kể lại câu chuyện Ếch ngồi đáy giếng...
- Tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2 cm. Tính độ dài cạnh huyền?
- Ai nghe bài này rồi điểm danh nè!!! Proud of you Love in your eyes Sitting silent by my side...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu trước khi điền đúng dạng động từ vào chỗ trống.- Xác định thì của câu (hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành,...) để đặt đúng dạng động từ.- Bắt đầu điền dạng đúng của động từ vào mỗi chỗ trống.- Kiểm tra lại việc sử dụng thì và động từ.Câu trả lời:1. He has been at his computer for seven hours.2. She hasn't had any fun for a long time.3. My father hasn't played any sport since last year.4. I'd better have a shower. I haven't had one since Thursday.5. I don't live with my family now and we haven't seen each other for five years.6. I have just realized that there are only four weeks to the end of term.7. She has finished reading two books this week.8. How long have you known each other?9. Have you taken many photographs?10. Has he eaten at the King Power Hoter yet?11. They have lived here all their life.12. How many bottles has the milkman left? He has left six.13. I have bought a new carpet. Come and look at it.14. She has written three books about her wild life.15. We have finished one English course.
15. We had finished one English course.
15. We finish one English course.
15. We have finished one English course.
14. She had written three books about her wild life.