Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho các từ sau
mải miết ,xa lạ , xa xôi , phẳng lặng , phẳng phiu, mong ngóng,mong mỏi,mơ màng , mơ mộng
a) Xếp những từ trên thành 2 nhóm từ ghép , từ láy
b)cho biết tên gọi của kiểu từ ghép và kiểu từ láy ở mỗi nhóm trên
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Tìm 5 từ viết sai chính tả cũng trong đoạn văn sau và sửa lại : Chim hót níu no. Lắng bốc...
- em sẽ làm gì để quảng bá hình ảnh tết trung thu của đất nước việt nam với thế giới ?...
- Sông La trong bài tập đọc "Bè xuôi sông La" thuộc tỉnh nào dưới...
- Hãy một đoạn văn ngắn (khoảng4-5 câu) bày tỏ cảm xúc của em về truyền thống...
Câu hỏi Lớp 4
- Công thức tổng quát để tính góc quay của 1 hình có các cạnh đều...
- Tổng số tuổi cua hai ông chau hien nay la 78.biêt tuổi của cháu bao nhiêu tháng thì tuổi ông bấy nhiêu năm.
- Tháng vừa rồi, cô Huệ kiếm được 12 680 000 đồng. Cô ấy tiết kiệm một phần tiền và phần...
- trong một cuộc thi chạy 100m , bạn Trung chạy hết 1/4 phút ,bạn Minh chạy hết 1/3 phút.Bạn nào chạy nhanh hơn và nhanh...
- Unscramble the sentences. (1 point) 1. goes / by / My / the / taxi. / to / grandmother / hospital / often 2....
- tìm 2 số chẵn có tổng là 186 , biết giữa chúng có 10 số chẵn . tìm 2 số...
- Một của hàng, buổi sáng bán được 3/5 số gạo, buổi chiều bán được 23/40 số gạo đó....
- Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1010.Năm đó thuộc thế kỉ nào? Tính từ năm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc và hiểu nghĩa của các từ trong danh sách.- Phân loại các từ thành 2 nhóm từ ghép và từ láy dựa trên cách tạo thành từ và nghĩa của từ. Câu trả lời:a) Nhóm từ ghép: mải miết, xa xôi, phẳng lặng, mong ngóng, mơ màng. Nhóm từ láy: xa lạ, phẳng phiu, mong mỏi, mơ mộng.b) Tên gọi của kiểu từ ghép:- mải miết: ghép của hai từ cơ bản "mải" và "miết" thành từ ghép có nghĩa "làm việc cần mẫn, chăm chỉ".- xa xôi: ghép của hai từ cơ bản "xa" và "xôi" thành từ ghép có nghĩa "vùng đất xa xôi, hẻo lánh".- phẳng lặng: ghép của hai từ cơ bản "phẳng" và "lặng" thành từ ghép có nghĩa "rất phẳng, không có sóng gió".- mong ngóng: ghép của hai từ "mong" và "ngóng" thành từ ghép có nghĩa "rất mong chờ, trông chờ".- mơ màng: ghép của hai từ cơ bản "mơ" và "màng" thành từ ghép có nghĩa "hồi hộp, không thật".Tên gọi của kiểu từ láy:- xa lạ: từ láy là hình thức từ tạo thành bằng việc lặp lại một từ cơ bản "xa" để nhấn mạnh ý nghĩa "xa, không quen thuộc".- phẳng phiu: từ láy là hình thức từ tạo thành bằng việc lặp lại một từ cơ bản "phẳng" để nhấn mạnh ý nghĩa "rất phẳng, nhẵn mượt".- mong mỏi: từ láy là hình thức từ tạo thành bằng việc lặp lại một từ cơ bản "mong" để nhấn mạnh ý nghĩa "rất mong mỏi, rất hi vọng".- mơ mộng: từ láy là hình thức từ tạo thành bằng việc lặp lại một từ cơ bản "mơ" để nhấn mạnh ý nghĩa "mơ màng, tưởng tượng".
a) Có 2 nhóm từ ghép và từ láy. Nhóm từ ghép bao gồm: mải miết, xa lạ, phẳng lặng, mong ngóng, mơ màng. Nhóm từ láy bao gồm: xa xôi, phẳng phiu, mong mỏi, mơ mộng.
a) Từ ghép: mải miết, xa lạ, phẳng lặng, mong ngóng, mơ màng. Từ láy: xa xôi, phẳng phiu, mong mỏi, mơ mộng.
a) Nhóm từ ghép: mải miết, xa lạ, phẳng lặng, mong ngóng, mơ màng. Nhóm từ láy: xa xôi, phẳng phiu, mong mỏi, mơ mộng.
Phương pháp làm:1. Xác định các từ hoặc cụm từ không đúng trong tiếng Anh chuẩn.2. Xác định từ hoặc cụm từ đúng thay thế cho từ hoặc cụm từ không đúng.3. Trả lời câu hỏi bằng thông tin từ bước 2.Câu trả lời:Từ hoặc cụm từ không đúng trong câu là "on". Dùng chữ J vào giữa từ "on" và "her" để tạo thành từ "on her", đại từ sở hữu "her" được sử dụng trước danh từ "uncle's farm". Câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn là: B. on (cần thay thế bằng "on her").