Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các oxit có công thức hóa học sau : Fe2O3 ; SO3 ; Al2O3 ; Na2O ; CO2 ; CuO ; SO2 ; FeO; K2O; P2O5; N2O3 a.Phân loại các oxit trên b.Viết các công thức axit, bazo tương ứng với các oxit trên.
Cảm ơn mọi người đã quan tâm, mình còn khá mới mẻ, tấm chiếu mới và cần sự giúp đỡ. Có ai đó có thể giải đáp giúp mình về câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Một oxit lưu huỳnh có thành phần gồm 2 phần khối lượng lưu huỳnh và 3 phần khối lượng oxi...
- Bài 1: Hãy tính thể tích khí( đktc) của: a) 0,35 mol...
- Câu 49 Dãy hợp chất gồm các bazơ tan trong...
- chon hệ so thich hop và cong thuc dc vào dâu ? trong cac phuong trinh hóa hc sau a) Fe2O3 +? HCl - ? FeCl3 + ? H2O B)...
- Có những chất sau: O 2 , Mg, P, Al, Fe. Hãy chọn một trong những chất trên và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống trong...
- Hoàn thành chuỗi pứ P -> P2O5 -> H3PO4 P ->P2O3 -> H3PO4
- Hoàn thành các phương trình hóa học sau, và cho biết mỗi phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng nào? a. Na2O...
- Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tương vật lý và hiện tượng hóa học * A.Sự thay...
Câu hỏi Lớp 8
- Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg nước đá ở -30 độ C đến hoá hơi hoàn toàn biết...
- 1, She wants ( become) a teacher. 2, It is not good for you ( stay) up late 3, We usually ( grow) vegetables in our...
- Câu 1. Ở nước ta mạng điện trong nhà có cấp điện áp là bao nhiêu? Hãy...
- Hướng dẫn soạn bài " Cô bé bán diêm" - Andecxen - Văn lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Phân loại các oxit theo tính axit và bazơ:- Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO: oxit bazơ- SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3: oxit axit2. Viết công thức axit, bazơ tương ứng:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO --> Tương ứng với các bazơ là các oxit axit tương ứng: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O3 --> Tương ứng với các axit tương ứng: H2SO3, NaOH (bazơ), H2CO3, H2SO3, KOH (bazơ), H3PO4, HNO2Câu trả lời:1. Phân loại các oxit:- Oxit bazơ: Fe2O3, Al2O3, CuO, FeO- Oxit axit: SO3, Na2O, CO2, SO2, K2O, P2O5, N2O32. Công thức axit, bazơ tương ứng:- Fe2O3 --> Fe(OH)3- Al2O3 --> Al(OH)3- CuO --> Cu(OH)2- FeO --> Fe(OH)2- SO3 --> H2SO3- Na2O --> NaOH- CO2 --> H2CO3- SO2 --> H2SO3- K2O --> KOH- P2O5 --> H3PO4- N2O3 --> HNO2