Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng các PTHH sau theo phương pháp cân bằng oxi hóa - khử :
a/ FeCu2S2 + O2 \(\rightarrow\) Fe2O3 + CuO + SO2
b/ Cu2SFeS2 + HNO3 \(\rightarrow\) Fe(NO3)3 + Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O
c/ FexOy + H2SO4 \(\rightarrow\) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
d/ Fe3O4 + H2SO4 \(\rightarrow\) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
HELP ME !!!!!!!!
Có ai ở đây rành về vấn đề này không nhỉ? Mình thật sự cần một tay giúp để giải quyết nó, Bạn nào có thể giúp được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Cốc A chứa 50mL dung dịch KOH 0,1 M được chuẩn độ bằng dung dịch HNO 3 0,1 M. Sau khi thêm 52 mL dung...
- Viết công thức electron, công thức cấu tạo của axit nitric. Cho biết nguyên tố nitơ có hóa trị và số oxi hóa bao nhiêu...
- Dẫn 10,8 gam but-1-in qua dd AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu X gam kết tủa. Giá trị của x là A. 26,8g B. 16...
- Đốt cháy hiđrocacbon X, rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 dư, thấy có 49,25 gam kết tủa xuất hiện và...
- Câu 1:xHoàn thành chuỗi pt hoa hoc sau ( ghi gõ đều kiện phản ứng nếu có) Ch4--->C2h2---->c4h4--->c4h6--->cao su buna...
- phân loại chất điện li mạnh, yếu và vt pt điện li: NaBr, HCl, Cl2, CH3COOH, BaCl2,Mg(OH)2
- Cho 33,8 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat axit và một muối cacbonat trung hòa của cùng một kim loại kiềm X phản ứng với...
- Bài 1: Một ankan A tác dụng với hơi Brom cho dẫn xuất brôm B. Biết tỉ khối hơi của B đối với...
Câu hỏi Lớp 11
- Nêu các đặc điểm cơ bản của hệ điều hành máy tính cá nhân.
- Chỉ ra nhân tố văn cảnh trong bài thơ Chạy giặc của Nguyễn Đình Chiểu giúp ta hiểu...
- Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại mấy kiểu nhà nước? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
- Một ống dây dài l = 40 cm gồm N = 800 vòng có đường kính mỗi vòng là D =...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định các nguyên tố và số oxi hóa của các nguyên tố trong các chất.2. Xác định sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng.3. Cân bằng số oxi hóa của các nguyên tố bằng cách thêm các hệ số phù hợp cho các chất trong phản ứng.4. Cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố bằng cách thêm các hệ số phù hợp để đảm bảo tổng số nguyên tử trên hai vế của phản ứng bằng nhau.5. Kiểm tra xem phản ứng đã được cân bằng đúng chưa, nếu chưa cân bằng đúng thì điều chỉnh lại.Câu trả lời:a/ FeCu2S2 + 4O2 → 2Fe2O3 + 2CuO + 2SO2b/ 4Cu2SFeS2 + 15HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 4Cu(NO3)2 + 5H2SO4 + 4NO + 2H2Oc/ 3FexOy + 2H2SO4 → 2Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 3H2Od/ 8Fe3O4 + 21H2SO4 → 16Fe2(SO4)3 + 8SO2 + 21H2O
b/ Cu2SFeS2 + 10HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 4Cu(NO3)2 + 2H2SO4 + 6NO + 2H2O
a/ FeCu2S2 + 6O2 → Fe2O3 + 2CuO + 2SO2
a/ FeCu2S2 + 4O2 → 2Fe2O3 + 2CuO + 2SO2