Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chia động từ trong ngoặc
11. For several years his ambition ________ to be a pilot.
A. is B. has been C. was D. had been
12. Henry________ into the restaurant when the writer was having dinner.
A. was going B. went C. has gone D. did go
13. He will take the dog out for a walk as soon as he ________ dinner.
A. finish B. finishes C. will finish D. shall have finished
14. Before you asked, the letter________
A. was written B. had been written C. had written D. has been written
15. She ________ English at RMIT these days.
A. studies B. is studying C. will study D. is gong to study
16. She's at her best when she________ big decisions.
A. is making B. makes C. had made D. will make
17. We________ next vacation in London.
A. spend B. are spending C. will spend D. are going to spend
18. Robert________ tomorrow morning on the 10:30 train.
A. arrived B. is arriving C. has arrived D. would arrive
19. Look! The bus________
A. left B. has left C. leaves D. is leaving
20. Mike________ one hour ago.
A. phoned B. was phoning C. had phoned D. has phoned
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Write about your favourite hobby (Listen to music).
- Viết lại câu: 1.It's ten years since that house was lived in. => 2.It's 2 months since he earned any...
- Ai có anime nào hay ko nói với đây là một số anime mk coi rrồi nisekoi ; vua đầu bếp...
- IX. Write sentences, using the words given.1. Phong/ eat/ lots of/ junk food/ so/ he/ putting/ weight. 2. I/...
- I. Use the correct form of the word in brackets. Write your answers in the box provided. 1. The old lady hid all...
- Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết nguyên tố đó ở...
- 1. If you _____ as I told you, you _____ in such predicament...
- As soon as I finish my report, I will call you and we __________ out for dinner. A....
Câu hỏi Lớp 7
- What food is not good for your health?What food is not good for your health?What food is not good for your health?What...
- Viết một đoạn văn từ 10 - 15 câu nói về ý chí của con người khi nghịch cảnh trong cuộc sống! Mk k hết những bạn...
- Châu lục có nhiều quốc gia nhất là *
- Nêu cách tạo biểu đồ trong bảng tính
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Câu 11: Sử dụng công thức "S + have/has + V3" để diễn tả hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại. Vì vậy, câu trả lời đúng là B. has been.- Câu 12: Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hành động đã xảy ra hoàn thành trong quá khứ. Vì vậy, câu trả lời đúng là B. went.- Câu 13: Sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Vì vậy, câu trả lời đúng là B. finishes.- Câu 14: Sử dụng thì quá khứ hoàn thành để diễn tả hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ. Vì vậy, câu trả lời đúng là B. had been written.- Câu 15: Sử dụng thì hiện tại đang tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại. Vì vậy, câu trả lời đúng là B. is studying.- Câu 16: Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả một hành động xảy ra thường xuyên, thường được dùng với các trạng từ chỉ tần suất như "always, usually, often". Vì vậy, câu trả lời đúng là B. makes.- Câu 17: Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả một hành động đã được lên kế hoạch trong tương lai gần. Vì vậy, câu trả lời đúng là B. are spending.- Câu 18: Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần. Vì vậy, câu trả lời đúng là B. is arriving.- Câu 19: Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói chuyện. Vì vậy, câu trả lời đúng là D. is leaving.- Câu 20: Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc. Vì vậy, câu trả lời đúng là A. phoned.Câu trả lời:11. B. has been12. B. went13. B. finishes14. B. had been written15. B. is studying16. B. makes17. B. are spending18. B. is arriving19. D. is leaving20. A. phoned
11. To be a pilot has been his ambition for several years.
11. He has had the ambition to be a pilot for several years.
11. For several years, he has aspired to be a pilot.
11. His ambition has been to be a pilot for several years.