Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ đồng nghĩa với rực rỡ
nhanh giùm tui nha
tui like cho
Hey cả nhà, mình đang bí bách quá, có ai có thể bỏ chút thời gian giúp mình với câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Vai diễn cuối cùng Có một diễn viên già...
- nghĩa của từ hữu hiệu
- thức................dậy.......................... năm...................mười........................... chịu....................chịu......................... dãi......................dầm........................... cày....................cuốc............................. bán mặt cho......................bắn lưng cho............................
- Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, anh hùng nào đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai để đồng đội xông lên tiêu diệt...
Câu hỏi Lớp 5
- cho mik xin ảnh: 1.anime ngầu hoặc cute 2.ảnh gacha cute và ngầu 3.ảnh hạt đậu đáng yêu các bạn chọn 1 đề để...
- tại sao nói ngày 30-4-1975 là cột mốc quan trọng trong lịch sử nước ta?
- Theo kế hoạch, đội sản xuất phải trồng 15 ha rừng trong một năm. a, Nửa năm đầu đội đã trồng được 7,8 ha rừng....
- Nghành kinh tế quan trọng của khu vực Đông Nam Á là nghành nào? Vì...
- mua 7 m vai phai tra 455 000 dong hoi mua 4,2 m vai cung loai phai tra it hon bao nhieu tien
- 3. She lives on the second floor of Ha Noi ________________. 4.
- Một đội công nhân có 12 người dự định làm xong 1 đoạn đường trong 15...
- cho mình xin đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 5 với ak!Mai mình thi r, làm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Bước 1: Đọc câu hỏi và tìm hiểu nghĩa của từ "rực rỡ".Bước 2: Tìm các từ có nghĩa tương đương với "rực rỡ".Câu trả lời: Các từ đồng nghĩa với "rực rỡ" có thể là: sáng chói, rực lửa, lóng lánh, lung linh.
tươi sáng
phô trương
rực rỡ
sáng bóng