Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 5 câu với từ " find " và 5 câu với từ " think "
Theo cấu trúc sau :
- S + find + N / V-ing + adj
- S + think + N / V-ing + is + adj
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Write the comparative form of the adjective or adverb in brackets. Use "than" where necessary. 1. A cellphone...
- I) Supply the correct verbs forms. 42. Tom (study) chemistry for three years and then he gave it up. 43.Miss Lee often...
- 1. I had better go back to work now =>It is advised that I go back to work now 2. I don't really want to...
- Dịch đoạn văn sau từ tiếng việt sang tiếng anh: Thú cưng yêu thích của tôi là mèo nên tôi rất thích sưu tập nhưng hình...
- if you look at the* * * * * you can see it has three windows
- 26. Rob eats a lot of fast food and he __________ on a lot of weight. A....
- IV. Read the text and answer the following questions. Cartoon, films Cartoon films have very few limits. If you can...
- 41.This is the best film I have ever seen. =>I've ever........ 42.We couldn't go for a picnic because of the storm....
Câu hỏi Lớp 7
- (1 điểm) a. Trình bày mối quan hệ giữa biên độ của sóng âm với độ to của âm. b....
- Em xin cảm ơn cô Thương Hoài và các bạn trong thời gian qua! Chắc em sẽ không on trong...
- Em hãy nêu sự khác biệt giữa đồng bằng Amazon với các đồng bằng khác trên the...
- Câu 2: Lãnh địa phong kiến là gì? A. Vùng đất rộng lớn của nông dân B....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm như sau:1. Xác định từ "find" và "think" là động từ trong câu.2. Xác định danh từ hoặc nội động từ (V-ing) để đi kèm với động từ "find" hoặc "think".3. Xác định tính từ hoặc cụm tính từ (adj) để mô tả danh từ hoặc nội động từ đã được chọn.4. Xâu chuỗi các thành phần lại với nhau theo cấu trúc: S + find/think + N/V-ing + adj (hoặc S + think + N/V-ing + is + adj).Các câu trả lời cho câu hỏi:1. I find my teacher strict.2. They find the movie boring.3. She finds her new job exciting.4. We found the mystery book interesting.5. He finds the exercise difficult.1. She thinks her friend is funny.2. They think studying English is important.3. He thinks the weather today is cold.4. We think the new technology is amazing.5. I think playing sports is healthy.
We think going for a walk is relaxing.
He thinks playing soccer is fun.
I think the book is amazing.
They find studying for exams boring.