Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu
- My sister is ____________ with her cat___________ the TV.
điền vào chỗ chấm nhé
giúp mik nha
nhớ dịch nữa nhé
gợi ý các từ ấy có thể là
Near, playing,... có thể là những từ khác
Thank you
gấp lắm nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
- Hello evervyone today I will talk about the corona virus . What do you think about the corona virus ? It is very danger...
- bò tót tiếng anh là gì mẹ em tiếng anh là gì đồng ruộng tiếng anh là gì
- 1there / a restaurant / a temple / street 2 mr Nam / travel/ work / car/ the moment / ? 3 there / many / child /...
- Xôi viết Tiếng Anh là gì vậy ?
Câu hỏi Lớp 3
- một hình vuông cò chu vi là 36 cm . tính cạnh của hình vuông...
- Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 5 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số...
- Để chuẩn bị cho hội chợ quê,cô giáo yêu cầu các bạn đến trường lúc 6 : 15,hội...
- Câu 3: Viết những câu văn dưới đây cho sinh động, gợi cảm bằng cách sử dụng các...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành câu hỏi trên, trước hết bạn cần điền vào chỗ trống từ "My sister is" và "with her cat" một từ phù hợp. Sau đó, bạn cần chọn từ "playing" hoặc từ khác để hoàn thành câu.Cách làm 1: - Dùng từ "sitting"- My sister is sitting with her cat near the TV.- Dịch: Chị gái của tôi đang ngồi cùng con mèo của mình gần TV.Cách làm 2: - Dùng từ "watching"- My sister is watching with her cat near the TV.- Dịch: Chị gái của tôi đang xem với con mèo của mình gần TV.Cách làm 3:- Dùng từ "playing"- My sister is playing with her cat near the TV.- Dịch: Chị gái của tôi đang chơi với con mèo của mình gần TV.
Để hoàn thành câu hỏi trên, ta cần điền vào chỗ chấm các từ có thể điền vào với cấu trúc của câu. Ví dụ, câu trả lời có thể là:"My sister is playing with her cat near the TV." Câu trả lời này sử dụng từ "playing" để mô tả hoạt động của em gái và mèo, cùng với từ "near" để mô tả vị trí của họ so với TV. Nếu muốn sử dụng từ khác, ta có thể thay thế bằng các từ gợi ý khác như "sitting", "watching", "sleeping", vv. và thay đổi vị trí của chủ từ so với TV để tạo nhiều câu trả lời khác nhau.
My sister is watching her cat near the TV.
My sister is cuddling with her cat near the TV.
My sister is feeding her cat near the TV.