Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1 dặm bằng bao nhiêu km, m, dm, cm, mm, nm, feet? Đổi 1 dặm (Mile)
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
- Quan sát và mô tả sự khác nhau về cấu tạo giữa tế bào nhân sơ và...
- Sách bài tập Vật Lý 6, bài tập 1-2.23. 1-2.24. 1-2.25. 1-2.26. Mọi người giúp...
- Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) trên thước là gì?
- tại sao lại nói chì nặng hơn sắt, chứng minh bằng công thức
- a. Khi nào có lực ma sát trượt, lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ? Lực ma...
- có những loại máy cơ đơn giản nào?
- 1kg kem giặt VISO có thể tích 900cm 3 . Tính khối lượng riêng của kem giặt VISO và so sánh với khối lượng riêng của...
- Khối lượng riêng của chì là 11300 k g / m 3 . Vậy 0,5kg chì sẽ có thể tích vào khoảng: A. 44 , 2 c m 3 B. ...
Câu hỏi Lớp 6
- Vẽ sơ đồ khối và giải thích nguyên lí làm việc của nồi cơm điện khi ở chế độ giữ ấm....
- Mối quan hệ giữa khí hậu và sông ngòi của tỉnh Quảng Ninh
- một bộ phận của máy có hai bánh xe răng cưa khớp với nhau, bánh xe 1 có 20 răng cưa...
- Đề bài: Viết bài văn trình bày suy nghĩ hiện tượng an toàn giao thông của học...
- Trình bày khái niệm và nguyên nhân sinh ra thuỷ triều. Có mấy loại thuỷ...
- Giúp mình giải bài tập sách "Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh" lớp 6....
- Bài 1 . Quán mộng khác với quả hạch ở điểm nào ? Hãy kể tên 3 loại quả mọng...
- 1, Viết lại câu đề nghị a, Let's visit Ha Long Bay How about .................... b,Why don't we eat out What...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần biết rằng:1 dặm (Mile) bằng 1,60934 km.1 dặm (Mile) bằng 1.609,34 m.1 dặm (Mile) bằng 16.093,4***.1 dặm (Mile) bằng 160.934 cm.1 dặm (Mile) bằng 1.609.340 mm.1 dặm (Mile) bằng 1.609.340.000 nm.1 dặm (Mile) bằng 5.280 feet.Vậy ta có thể đổi 1 dặm sang các đơn vị khác như sau:- 1 dặm = 1,60934 km- 1 dặm = 1.609,34 m- 1 dặm = 16.093,4***- 1 dặm = 160.934 cm- 1 dặm = 1.609.340 mm- 1 dặm = 1.609.340.000 nm- 1 dặm = 5.280 feet
1 dặm bằng 1.60934 km, 1609.34 m, 16093.4***, 160934 cm, 1609340 mm, 1.60934e+12 nm, 5280 feet
1 dặm bằng 1.60934 km, 1609.34 m, 16093.4***, 160934 cm, 1609340 mm, 1.60934e+12 nm, 5280 feet