Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1 dặm bằng bao nhiêu km, m, dm, cm, mm, nm, feet? Đổi 1 dặm (Mile)
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
- lấy 3 ví dụ về các ứng dụng của máy cơ đơn giản trong cuộc sống hằng ngày
- Có một hỗn hợp vàng kẽm bạc. Em hãy nêu phương án để tách riêng các loại kim loại đó . Cho biết nhiệt độ nóng chảy của...
- Merry Christmas every one!❤❤❤ Hello tất cả mọi người. Đến Giáng sinh rùi !!! Chúc mọi người...
- Câu 22. Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất trên cân đồng hồ
- Câu 1:Ở nhiệt độ bình thường thì vàng là chất rắn hay chất lỏng? Câu 2: Ở nhiệt...
- Trình bày cách sử dụng nhiệt kế y tế, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế rượu và nhiệt kế...
- Lấy 1 ví dụ chứng tỏ năng lượng có thể vừa được coi là năng lượng hao phí vừa là...
- Treo thẳng đứng một lò xo , đều dưới mức quả nặng thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm ....
Câu hỏi Lớp 6
- a) ( 6400 + 2600) - 3x = 1200 b( 4x - [( 8000 - 3567 ) - ( 2031 - 1598 ) ] = 400 c) 2448 : [( 119 - ( x-6)]= 24...
- How many people are there in your house? What do your father and mother do?
- Nêu công dụng của cấu trúc lập.Vẽ sơ đồ khối mô tả cấu trúc laowj
- 100 độ C = ? độ F 45 độ C = ? độ F 96 độ F = ? độ C 215 độ F = ? độ C 300 K = ? độ C 29 độ C = ?...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần biết rằng:1 dặm (Mile) bằng 1,60934 km.1 dặm (Mile) bằng 1.609,34 m.1 dặm (Mile) bằng 16.093,4***.1 dặm (Mile) bằng 160.934 cm.1 dặm (Mile) bằng 1.609.340 mm.1 dặm (Mile) bằng 1.609.340.000 nm.1 dặm (Mile) bằng 5.280 feet.Vậy ta có thể đổi 1 dặm sang các đơn vị khác như sau:- 1 dặm = 1,60934 km- 1 dặm = 1.609,34 m- 1 dặm = 16.093,4***- 1 dặm = 160.934 cm- 1 dặm = 1.609.340 mm- 1 dặm = 1.609.340.000 nm- 1 dặm = 5.280 feet
1 dặm bằng 1.60934 km, 1609.34 m, 16093.4***, 160934 cm, 1609340 mm, 1.60934e+12 nm, 5280 feet
1 dặm bằng 1.60934 km, 1609.34 m, 16093.4***, 160934 cm, 1609340 mm, 1.60934e+12 nm, 5280 feet