Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ nào đồng nghĩa với vô liêm sỉ
Chào cả nhà, mình đang gặp một chút vấn đề khó khăn, Bạn nào biết có thể giúp mình giải đáp câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- để giúp học sinh rèn luyện sức khỏe ở trường thay thể dục sẽ dạy cho chúng ta những bài tập...
- Viết 1 đoạn văn tả 1 nhân vật trong truyện mà em yêu thích.Có sử dụng câu ghép.Chỉ ra câu ghép đó và phân tích cấu...
- một mình chơi giữa khoảng rộng không bám víu vào đâu là nghĩa của từ chơi gì
- Viết đoạn văn ( khoảng 3-5 câu ) phân tích tác dụng của biện pháp nghệ thuật trong khổ thơ sau: ...
Câu hỏi Lớp 5
- Hiệu của hai số bằng 86,4. Nếu số bị trừ tăng 4,14 và số trừ giảm 8,16 thì được hiệu của hai số mới...
- Môi trường tự nhiên cung cấp cho con người những gì? Để môi trường sống của chúng ta...
- how welcome foot have trip zoo 1. Mai: We’re going to have a school (1) next...
- Mỗi buổi sáng Huy đi từ nhà đến trường mất 25p'. Sáng nay, Huy đi khỏi nhà đc 250m...
- Tìm chữ số hàng đơn vị của H biết: H=45*74*95*187-11*59*37*55 Giaỉ chi tiết cho...
- a/ 21/4+ x : 5/2 = 3/2 b/ 18/2 : 2- 4 : x = 3/10 các giúp tờ với...
- Lúc 6 giờ một ô tô chở hàng đi từ A với vận tốc 45 km/giờ đến 8 giờ một ô tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 60...
- Một hình thang có đáy bé 30 km đáy lớn gấp đôi đáy bé chiều cao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, tìm từ "vô liêm sỉ" trong từ điển hoặc trang tra cứu từ đồng nghĩa để tìm các từ tương tự.- Kiểm tra các từ đồng nghĩa và xem xét ý nghĩa của nó để xác định từ nào đồng nghĩa với "vô liêm sỉ".Câu trả lời:Từ "vô liêm sỉ" có thể đồng nghĩa với các từ sau:1. Bất lương2. Vô tâm3. Vô đạo đức4. Thiếu nhân phẩm 5. Thiếu lòng trắc ẩn
bất kính
dũng cảm
tẻ nhạt