Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 4. Phân loại các oxit sau và đọc tên chúng.
SO3; Fe2O3; Na2O; P2O5; CO2; MgO; SO2; BaO; P2O3; K2O
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội dung môn Hóa Học 8. Mn ơi giúp e với ạ.
- Đốt cháy hoàn toàn 2,4g magie (Mg) trong khí oxi thu được magie oxit (MgO) a) Tính...
- a)phát biểu quy tắc hóa trị và viết biểu thức . b)tính hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3
- Cho luồng khí hidro đi qua ống thủy tinh chứa 20g bột đồng(II) oxit ở 400oC. Sau phản ứng thu được 16,8g chất...
- Có 4 bình đựng dung dịch trong suốt là nước, NaOH, HCl, Ca(OH)2. Bằng phương pháp...
- Các bạn chia sẻ cho mình cách học thuộc bảng hóa trị các nguyên tố Hóa...
- Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế Fe bằng cách cho kh í H2 đi qua ống sứ đựng Fe2O3...
- Câu 4. Phân loại các oxit sau và đọc tên chúng. SO3; Fe2O3; Na2O; P2O5; CO2;...
Câu hỏi Lớp 8
- cho x^2-4x+1=0 tìm giá trị B= x^5-3x^4-3x^3+6x^2-20x+2025
- 26. The show last night was so ........................... that we saw it through A....
- So sánh cấu tạo và chức năng của đại não và tiểu não
- (x+14)/86 +(x+15)/85 + (x+16)/84 + (x+17)/83 + (x+116)/4=0 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH đag cần gấp, giúp với ạ Mơn trước.
- Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen A. Thành phần có sắt và cacbon,tùy theo tỷ lệ cacbon B. Các nguyên tố tham...
- Tìm lỗi sai và sửa I remember my first pet very well. My dad came home from work one day with a box with...
- 8.x^3-4.x^2+2x-1=0 Giúp mik nhé!
- 1.Would you mind not smoking in here? I'd rather________________________ 2.Without this treatment,the patient...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Bước 1: Đọc tên của các kim loại trong hợp chấtBước 2: Tìm số oxi hóa của từng nguyên tử kim loạiBước 3: Xác định công thức hóa học của oxitCâu trả lời:- SO3: Oxit của lưu huỳnh (sulfur trioxide)- Fe2O3: Oxit của sắt (iron (III) oxide)- Na2O: Oxit của natri (sodium oxide)- P2O5: Oxit của photpho (phosphorus pentoxide)- CO2: Oxit của cacbon (carbon dioxide)- MgO: Oxit của magiê (magnesium oxide)- SO2: Oxit của lưu huỳnh (sulfur dioxide)- BaO: Oxit của barium (barium oxide)- P2O3: Oxit của photpho (phosphorus trioxide)- K2O: Oxit của kali (potassium oxide)
Các oxit trong danh sách có thể được phân loại dựa vào nguyên tố tạo thành và tính chất hóa học của chúng. Ví dụ: SO3, SO2 là oxit của lưu huỳnh có tính axit; Fe2O3 là oxit của sắt có tính axit; Na2O, BaO, K2O là oxit của natri có tính bazơ; P2O5, P2O3 là oxit của photpho có tính axit; CO2 là oxit của cacbon có tính khí; MgO là oxit của magie có tính kiềm.
Các oxit có thể được phân loại dựa vào tính chất hóa học của chúng. Ví dụ: SO3, Fe2O3, P2O5, SO2 và P2O3 là oxit có tính axit; Na2O, BaO và K2O là oxit có tính bazơ; CO2 là oxit có tính khí.
Các oxit trong danh sách được phân loại theo nguyên tố tạo thành oxit. Ví dụ: SO3, SO2 là oxit của lưu huỳnh; Fe2O3 là oxit của sắt; Na2O, BaO, K2O là oxit của natri; P2O5, P2O3 là oxit của photpho; CO2 là oxit của cacbon; MgO là oxit của magie.
Các oxit có thể được phân loại thành oxit axit, oxit bazơ và oxit khí. Ví dụ: SO3, Fe2O3, P2O5, SO2 và P2O3 là oxit axit; Na2O, BaO và K2O là oxit bazơ; CO2 là oxit khí.