Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 4. Phân loại các oxit sau và đọc tên chúng.
SO3; Fe2O3; Na2O; P2O5; CO2; MgO; SO2; BaO; P2O3; K2O
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- cân bằng PTHH sau : a, Na+O2 => Na2O b, P2O5+H2O => H3PO4 c, HgO => Hg+O2 d, Fe(OH)3...
- 7/Cho 3,2g đồng 2 oxit tác dụng với 150g dd axit sunfuric \(H_2SO_4\) 26%.Viết PTHH của phản ứng xảy ra và...
- Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi phản ứng sau: Zn → H2 → H2O...
- Sử dụng các phương pháp hóa học để nhận biết các chất sau : a) KOH , Bacl2 , HNO3 ,...
- Đọc tên của những chất có công thức hóa học ghi dưới đây: a) HBr, H2 SO3 , H3 PO4 , H2 SO4 . b) Mg(OH)2 , Fe(OH)3 ,...
- Bài 18: Viết PTHH xảy ra khi cho muối: CuSO 4, FeCl 2, FeCl 3, KCl, Ba(NO 3) 2, MgSO 4, Na 3PO...
- cho các chất : KCl;CuSO4;FeCl3;Ba(OH)2;Fe(OH)3;Fe3O4;CuO;SO3;CO phân loại và gọi tên...
- Hoàn thành các PTHH sau: H2 + O2 --t°-> H2 + FeO --t°-> H2 + Fe3O4 --t°-> H2 + Hgo...
Câu hỏi Lớp 8
- 1. If I........a lot of money now, I...........a new car. A. have/will buy ...
- Số sánh điểm giống và khác nhau của hiệp ước hác măng
- Câu 2: So sánh địa hình đồng bằng châu thổ sông Hồng và địa hình đồng...
- Lấy ví dụ về cung phản xạ và phân tích các cơ quan trong cung phản xạ
- Giải thích tại sao khi cọ sát thanh thủy tinh vào vải lụa thì thanh thủy tinh nhiễm điện...
- 1, She wants ( become) a teacher. 2, It is not good for you ( stay) up late 3, We usually ( grow) vegetables in our...
- Put the verbs into the correct tense: the past simple or past continuous. 1. What ______ you (do) ______ at 8...
- Danh từ của "territorial" là gì? *Làm đúng có tick*
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Bước 1: Đọc tên của các kim loại trong hợp chấtBước 2: Tìm số oxi hóa của từng nguyên tử kim loạiBước 3: Xác định công thức hóa học của oxitCâu trả lời:- SO3: Oxit của lưu huỳnh (sulfur trioxide)- Fe2O3: Oxit của sắt (iron (III) oxide)- Na2O: Oxit của natri (sodium oxide)- P2O5: Oxit của photpho (phosphorus pentoxide)- CO2: Oxit của cacbon (carbon dioxide)- MgO: Oxit của magiê (magnesium oxide)- SO2: Oxit của lưu huỳnh (sulfur dioxide)- BaO: Oxit của barium (barium oxide)- P2O3: Oxit của photpho (phosphorus trioxide)- K2O: Oxit của kali (potassium oxide)
Các oxit trong danh sách có thể được phân loại dựa vào nguyên tố tạo thành và tính chất hóa học của chúng. Ví dụ: SO3, SO2 là oxit của lưu huỳnh có tính axit; Fe2O3 là oxit của sắt có tính axit; Na2O, BaO, K2O là oxit của natri có tính bazơ; P2O5, P2O3 là oxit của photpho có tính axit; CO2 là oxit của cacbon có tính khí; MgO là oxit của magie có tính kiềm.
Các oxit có thể được phân loại dựa vào tính chất hóa học của chúng. Ví dụ: SO3, Fe2O3, P2O5, SO2 và P2O3 là oxit có tính axit; Na2O, BaO và K2O là oxit có tính bazơ; CO2 là oxit có tính khí.
Các oxit trong danh sách được phân loại theo nguyên tố tạo thành oxit. Ví dụ: SO3, SO2 là oxit của lưu huỳnh; Fe2O3 là oxit của sắt; Na2O, BaO, K2O là oxit của natri; P2O5, P2O3 là oxit của photpho; CO2 là oxit của cacbon; MgO là oxit của magie.
Các oxit có thể được phân loại thành oxit axit, oxit bazơ và oxit khí. Ví dụ: SO3, Fe2O3, P2O5, SO2 và P2O3 là oxit axit; Na2O, BaO và K2O là oxit bazơ; CO2 là oxit khí.