Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 4. Phân loại các oxit sau và đọc tên chúng.
SO3; Fe2O3; Na2O; P2O5; CO2; MgO; SO2; BaO; P2O3; K2O
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Xác định chất tan và tính khối lượng dd thu được cho mỗi thí nghiệm sau: 1. Hòa tan...
- Oxi Hoá m(g) Fe trong 4,48 lít O2 thu được Fe3O4 Tính m
- Nước muối sinh lý là dung dịch NaCl 0,9%. NưỚc muối sinh lý dùng để súc miệng...
- Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi phản ứng sau: Zn → H2 → H2O...
- hoàn thành phương trình hóa học và caan bằng fe+ O2 --->.......... H2 +...
- Câu 1: Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc...
- cân bằng PTHH sau : a, Na+O2 => Na2O b, P2O5+H2O => H3PO4 c, HgO => Hg+O2 d, Fe(OH)3...
- (1 điểm) Phân loại và gọi tên các chất sau: NaOH, Ba(HCO3)2, CO2, HCl,...
Câu hỏi Lớp 8
- 105. They are very pleasant to travel by steamer down the Thames from Westminster to Tower Bridge. a. They are b....
- Nêu cấu tạo các bộ phận chính của nồi cơm điện
- Viết bài văn nghị luận về một danh lam thắng cảnh ở Đà Nẵng
- Rewrite this sentence . 1000 like. For you Children have two test that last forty- five minutes in each term ->...
- Bài TĐN số 2 trích từ bài hát nào Mấy anh chị xin trả lời jup em vs ạ Xin cảm ơn.
- 1.It's a pity I can't go to the game next Sat {wish} I 2.Do I have to fill in any forms?{necessary} Is 3.I...
- Learning English as a foreign language and (1) ________ people are making a living from English in various forms. In...
- Tác giả nêu các gương trung thần nghĩa sĩ nhằm mục đích gì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Bước 1: Đọc tên của các kim loại trong hợp chấtBước 2: Tìm số oxi hóa của từng nguyên tử kim loạiBước 3: Xác định công thức hóa học của oxitCâu trả lời:- SO3: Oxit của lưu huỳnh (sulfur trioxide)- Fe2O3: Oxit của sắt (iron (III) oxide)- Na2O: Oxit của natri (sodium oxide)- P2O5: Oxit của photpho (phosphorus pentoxide)- CO2: Oxit của cacbon (carbon dioxide)- MgO: Oxit của magiê (magnesium oxide)- SO2: Oxit của lưu huỳnh (sulfur dioxide)- BaO: Oxit của barium (barium oxide)- P2O3: Oxit của photpho (phosphorus trioxide)- K2O: Oxit của kali (potassium oxide)
Các oxit trong danh sách có thể được phân loại dựa vào nguyên tố tạo thành và tính chất hóa học của chúng. Ví dụ: SO3, SO2 là oxit của lưu huỳnh có tính axit; Fe2O3 là oxit của sắt có tính axit; Na2O, BaO, K2O là oxit của natri có tính bazơ; P2O5, P2O3 là oxit của photpho có tính axit; CO2 là oxit của cacbon có tính khí; MgO là oxit của magie có tính kiềm.
Các oxit có thể được phân loại dựa vào tính chất hóa học của chúng. Ví dụ: SO3, Fe2O3, P2O5, SO2 và P2O3 là oxit có tính axit; Na2O, BaO và K2O là oxit có tính bazơ; CO2 là oxit có tính khí.
Các oxit trong danh sách được phân loại theo nguyên tố tạo thành oxit. Ví dụ: SO3, SO2 là oxit của lưu huỳnh; Fe2O3 là oxit của sắt; Na2O, BaO, K2O là oxit của natri; P2O5, P2O3 là oxit của photpho; CO2 là oxit của cacbon; MgO là oxit của magie.
Các oxit có thể được phân loại thành oxit axit, oxit bazơ và oxit khí. Ví dụ: SO3, Fe2O3, P2O5, SO2 và P2O3 là oxit axit; Na2O, BaO và K2O là oxit bazơ; CO2 là oxit khí.