Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa bé già sống
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Xác định BPC trong các câu sau : [ tìm quan hệ từ , cặp quan hệ từ trong câu ] Trời mưa to nên đường rất trơn...
- Đọc khổ thơ sau: Rừng mơ ôm lấy núi Sương trắng đọng thành hoa Gió chiều đông gờn gợn...
- câu : bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh nắng đầy màu sắc có...
- Viết lại các danh từ động từ tính từ đại từ quan hệ từ trong câu: một ngày nào...
- a) tìm 2 thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ? b) đặt một câu với thành ngữ em vừa tìm được
- Bài 1: Gạch bỏ từ lạc nhóm trong những dãy từ sau và đặt tên cho nhóm từ còn lại: a- công nhân, nông dân, doanh nhân,...
- đặt một câu văn miêu tả có sử dụng 3 dấu phảy với 3 tác dụng khác nhau,nêu rõ...
- "Hoa nở ngàn năm hoa bỉ ngạn Hoàng Tuyền huyết nhuộm nỗi bi thương Vô hoa hữu diệp, vô tương ngộ Vạn kiếp luân hồi,...
Câu hỏi Lớp 5
- Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật dài 2,5m rộng 1,8m và cao1,2m người ta lát...
- 1 thửa ruộng hình chữ nhật có dài 200m rộng2/3 dài. Tìm diện tích b) Cứ 10m2...
- Tính chiều cao của một hình thang biết trung bình cộng hai đáy là 12cm và...
- bố đi từ bến xe tỉnh về nhà bầng xe ôm Grab với vận tốc 36 km/giờ. Cùng lúc đó, mẹ đi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, chúng ta cần tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, chúng ta tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.Câu trả lời:1. Từ "bé": - Từ đồng nghĩa: nhỏ, tiểu. - Từ trái nghĩa: lớn, trưởng thành.2. Từ "già": - Từ đồng nghĩa: già cỗi, già cằn. - Từ trái nghĩa: trẻ, trẻ trung.3. Từ "sống": - Từ đồng nghĩa: sống động, sống lộng lẫy. - Từ trái nghĩa: chết, mất.