Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa bé già sống
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết một bài văn tả một ca sĩ đang biểu diễn ngắn thôi mở bài = hoặc > 3 câu...
- Tìm và gạch chân các tiếng có chứa...
- có ai mua nick siêu anh hùng hội tụ ko?1triệu rưỡi.
- Em hãy hình dung và tả lại cảnh mẹ lúc trở về nhà sau cơn bão và sự ngóng chờ cùng niềm vui của gia đình khi ấy
- Tìm từ chứa tiếng đồng có nghĩa sau, đăng câu với các từ đó : a) chi những người cùng trong một nước Đặt...
- Trong bài Bài ca về trái đất, nhà thơ Định Hải có viết: Trái đất này là của chúng mình Quả bóng xanh bay giữa trời...
- Các bạn ơi cho mình hỏi: Nếu được dạy tiếng Việt cho người nước ngoài, điều đầu tiên em sẽ...
- cho mình 1 bài văn tả con thỏ đen đi ;-;
Câu hỏi Lớp 5
- a) Tạo thủ tục vẽ hình lục giác "lucgiac"với biến n (biến dùng để hiểm thị độ...
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9/10=0,9; 90/100=0,90. Ta thấy: 0,9=0,90 vì.....................
- quãng đường AB dài 115,5 km, một xe máy bắt đầu đi lúc 8 giờ 15 phút với vận tốc 42...
- Giải bài 2 trang 122 sgk Toán 5 15 x 421, 875 =...........kg
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, chúng ta cần tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, chúng ta tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.Câu trả lời:1. Từ "bé": - Từ đồng nghĩa: nhỏ, tiểu. - Từ trái nghĩa: lớn, trưởng thành.2. Từ "già": - Từ đồng nghĩa: già cỗi, già cằn. - Từ trái nghĩa: trẻ, trẻ trung.3. Từ "sống": - Từ đồng nghĩa: sống động, sống lộng lẫy. - Từ trái nghĩa: chết, mất.