Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa bé già sống
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tìm từ đồng nghĩa với thiên nhiên
- Giải câu đố: "Có huyền, sao nặng thế Bỏ huyền thêm hỏi, dùng may áo quần. " Từ có dấu huyền là từ gì?
- hãy kể lại câu chuyện rùa và thỏ
- Trong bài tập đọc Cao Bằng gạch những từ ngữ nói lên độ cao,sự hiểm trở của Cao Bằng: Sau khi qua Đèo Gió Ta lai vượt...
- Câu ghép “Tối hôm ấy, ba đã tỉ mẩn gọt đẽo khúc gỗ thành con búp...
- Bác Hồ đã khen tặng phụ nữ Việt Nam tám chữ vàng, em hãy cho biết tám chữ đó là gì ?
- Bài 1 : Tưởng tượng các dấu câu : dấu phẩy , dấu chấm than ,dấu chấm hỏi ,dấu hai chấm đang trò chuyện với nhau về ý...
- tìm thành ngữ tụ ngữ đồng nghĩa với các câu sau (ít nhất 2 thành ngữ,tụ ngữ) a, Chịu thương chịu khó b, ...
Câu hỏi Lớp 5
- Đổi ra số thập phân : 3 và 1/4
- Câu 3. Trong một vườn thú, có số sư tử bằng 2/3số hổ, trung bình mỗi con (hổ và...
- Tính bằng 2 cách 180 x (180 : 10)
- các bạn giúp mình tìm từ trái nghĩa tiếng anh với nhé ! hard-working -> ? kind -> ? clever -> ? gentle...
- Hà dự định đi ô tô từ Hà Nội về quê. Nếu đi với vận tốc 60km/giờ thì đến...
- 3/4 chiều dài của hình chữ nhật là 48m .Chiều dài gấp rưỡi chiều rộng . Người ta chia mảnh...
- Một cửa hàng mua vào 150000 đồng một hộp bánh. Hỏi bán hộp bánh với giá bao nhiêu để được lãi 25% tiền vốn?
- Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngược chiều nhau, sau 2,5...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, chúng ta cần tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, chúng ta tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.Câu trả lời:1. Từ "bé": - Từ đồng nghĩa: nhỏ, tiểu. - Từ trái nghĩa: lớn, trưởng thành.2. Từ "già": - Từ đồng nghĩa: già cỗi, già cằn. - Từ trái nghĩa: trẻ, trẻ trung.3. Từ "sống": - Từ đồng nghĩa: sống động, sống lộng lẫy. - Từ trái nghĩa: chết, mất.