Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa bé già sống
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tả cảnh buổi sáng trong khu vườn nhà em hoặc nhà ai cũng được. Xin cảm...
- lập dàn ý miêu tả cây hoa ban
- Dựa vào bài tập đọc Chuyện một khu vườn nhỏ (SGK Tiếng Việt 5 – Tập 1 – Trang 102) Em...
- sông cả thuộc tỉnh nào?: ...
- cho đường tròn (O;R) và điểm M cố định nằm ngoài đường tròn. một đường thẳng d đi qua M...
- "Hai cha con bước đi trên cát Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh Bóng cha dài...
- Trong bài hạt gạo làng ta nha thơ Trần Đăng Khoa có viết Hạt gạo làng ta Có bảo tháng Bảy có mưa tháng ba giọt...
- Đề 1: Tả cô giáo hoặc thầy giáo đã từng dạy dỗ em và để lại cho em nhiều ấn tượng và tình cảm tốt đẹp Đề 2 : Tả một...
Câu hỏi Lớp 5
- chủ ngữ của câu Ngoài xa,lung linh những cánh buồm trắng ánh bạc như những cánh chim màu...
- Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc . một ô tô đi từ A đến B và xe ô tô đi từ B đến A. xe đi từ...
- Lúc 6 giờ một xe máy đi từ A với vận tốc 35 km/giờ. Đến 7 giờ 30 phút một ô tô cũng đi...
- 0,005% đc viết dưới dạng phân số thập phân A ) 5/10000 B) 5/100 ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, chúng ta cần tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, chúng ta tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.Câu trả lời:1. Từ "bé": - Từ đồng nghĩa: nhỏ, tiểu. - Từ trái nghĩa: lớn, trưởng thành.2. Từ "già": - Từ đồng nghĩa: già cỗi, già cằn. - Từ trái nghĩa: trẻ, trẻ trung.3. Từ "sống": - Từ đồng nghĩa: sống động, sống lộng lẫy. - Từ trái nghĩa: chết, mất.