Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết giúp mình bài văn tả bạn thân với
- Hãy tìm 5 từ đồng nghĩa để chỉ sắc thái của màu xanh...
- văn: kể 1 câu chuyện về thái sư trần thủ độ nhờ vào bài tập đọc thái sư trần thủ độ
- Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ , tục ngữ sau : a) Chuồn chuồn bay thấp thì...
- Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu: Các bác nông dân gặt lúa và gánh lúa về.
- Tả một bài văn về chiếc đồng hồ báo thức trong đó phải có từ ngữ liên kết đoạn.
- Vạt áo chàm thấp thoáng Nhuộm cả nắng chiều Và gió thổi, suối reo Ấm giữa...
- Em hãy tưởng tượng mình là một bông hoa hồng bị ngắt khỏi cành và bị bỏ...
Câu hỏi Lớp 5
- Làm tròn số 131,2956 đến hàng phần trăm được kết quả là
- một quãng đường ab dài 180 km lúc 7:30 một ô tô đi từ a đến b với vận tốc 54 km/h...
- Một bể nước hình hộp chữ Nhật có thể tích 1,8m3. Đấy bể có chiều dài 1,5m, chiều rộng...
- Một phép trừ có hiệu là 500. Nếu giữ nguyên số bị trừ đi 3 lần thì hiệu mới...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, chúng ta cần dựa vào ý nghĩa của từ để suy luận.a) Nhân hậu- Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành- Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Trung thực- Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực- Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Dũng cảm- Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ- Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Cần cù- Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng- Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉVậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành. Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực. Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ. Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng. Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉ