Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1 : Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Exercise 8. Underline one mistake in each sentence and correct it 1. Does your parents live in a small...
- Hoa đi bộ từ nhà mình đến nhà Lan cùng lúc Lan đi xe đạp từ nhà mình sang nhà Hoa . Sau 15 phút thì hai bạn gặp nhau ở...
- Lan cao 1m 5cm . Anh Minh cao hơn Lan 2/7 chiều cao của Lan . Hỏi chiều cao của anh Minh ?
- 3 : Chọn câu trắc nghiệm đúng: It was _____ so we didn’t get it. A/ expensive enough B/ too...
- Tìm x X*98+x:0,5=2017
- 1. Người ta làm 1 cái hộp dạng HHCN có CD 25 cm, CR 12cm và CC 8cm. Tính DT...
- Hai thùng dầu chứa tất cả 211 l, sau khi lấy ra ở mỗi thùng một số lít dầu bằng nhau thì...
- ngày 1 tháng 1 năm 2008 là thứ ba. Không xem lịch, hãy tính xem ngày 31 tháng 12 năm 2008 là ngày thứ mấy của tuần...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa, chúng ta cần dựa vào ý nghĩa của từ để suy luận.a) Nhân hậu- Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành- Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Trung thực- Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực- Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Dũng cảm- Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ- Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Cần cù- Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng- Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉVậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) Đồng nghĩa: Tốt bụng, hiền lành. Trái nghĩa: Tàn ác, ích kỷb) Đồng nghĩa: Chân thật, trung thực. Trái nghĩa: Gian lận, không chân thậtc) Đồng nghĩa: Can đảm, gan dạ. Trái nghĩa: Nhát gan, sợ hãid) Đồng nghĩa: Chăm chỉ, siêng năng. Trái nghĩa: Lười biếng, không chăm chỉ