Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau:
a) Cu2S.FeS2 + HNO3 ---> CuSO4 + Cu(NO3)2 + Fe2(SO4)3 + N2O + H2O
b) Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O
c) KClO3 + HCl ---> Cl2 + KCl + H2O
d) KNO3 + S + C ---> K2S + CO2 + N2
e) Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + NxOy + H2O
f) FexOy + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng; axit nitric theo hai phản ứng sau đây : S + H2SO4...
- Cho 2,6g hỗn hợp X chứa FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn vs dd HNO3 thu được dd Y chỉ chứa 2 muối sunfat và 0,2725mol...
- Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) Nếu hệ số nhiệt độ Van’t Hoff...
- giải thích tại sao khí H2S ít tan trong nước
- Các yếu tố ảnh hướng đến cân bằng hóa học là A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B. nồng độ, áp suất và diện tích bề...
- Bài 3. Tính số oxi hóa của N, S, Cl, Br, Fe, Mn có trong: 1.NH3; N2; NO; N2O ; NO3; HNO3;...
- Cân bằng các phương trình phản ứng sau: a. Mg + HNO3 →...
- Viết PT chứng minh từ HF đến HI tính axit tăng, tính khử giảm
Câu hỏi Lớp 10
- Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng? A. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu B. ROM là bộ nhớ ngoài C. ROM...
- viết báo các về vẻ đẹp của trang nam nhi và hình ảnh quân đội nhà trần được...
- Đơn vị của động lượng là: A. kg.m.s B. kg.m/s2 C. kg.m/s D. kg.m 2/s
- Vị trí của hệ thống nội màng thính nghi với chức năng của nó như thế nào?...
- Một cột hình trụ hypebol có chiều cao là 10m chỗ nhỏ nhất ở chính giữa rộng 2m, đỉnh cột...
- Viết lại câu với nghĩa tương tự. 1, I haven't been to an Indian restaurant for ages - It's ages...
- Lệnh Format-> Borders and Shading…dùng để: A.Tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản B.định dạng bảng C.Tạo...
- Rewrite each sentences using passive gerund or passive infinitive 1. He wants people to call him...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử, ta cần làm theo các bước sau:1. Xác định số oxi hóa của từng nguyên tố trong các chất ban đầu và sau phản ứng.2. Lập phương trình phản ứng chưa cân bằng.3. Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố trên cả hai bên của phương trình.4. Cân bằng số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a) Cu2S.FeS2 + HNO3 ---> CuSO4 + Cu(NO3)2 + Fe2(SO4)3 + N2O + H2O Cân bằng phương trình: 5Cu2S.FeS2 + 18HNO3 ---> 6CuSO4 + 2Cu(NO3)2 + 3Fe2(SO4)3 + 2N2O + 12H2Ob) Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O Cân bằng phương trình: 6Cl2 + 6KOH ---> 5KCl + KClO3 + 3H2Oc) KClO3 + HCl ---> Cl2 + KCl + H2O Cân bằng phương trình: 3KClO3 + 6HCl ---> 3Cl2 + 3KCl + 3H2Od) KNO3 + S + C ---> K2S + CO2 + N2 Cân bằng phương trình: 6KNO3 + 3S + 4C ---> 3K2S + 4CO2 + 6N2e) Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + NxOy + H2O Cân bằng phương trình: 4Al + 18HNO3 ---> 4Al(NO3)3 + NH3 + 9H2Of) FexOy + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Cân bằng phương trình: 2FexOy + 3H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 3H2OVui lòng kiểm tra lại các phản ứng sau khi cân bằng để đảm bảo đúng.
f) 3FexOy + 8H2SO4 ---> 3Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 12H2O
e) 2Al + 3HNO3 ---> 2Al(NO3)3 + 3NxOy + 3H2O
d) 10KNO3 + 3S + 10C ---> 5K2S + 10CO2 + 3N2
c) 3KClO3 + 6HCl ---> 3Cl2 + 3KCl + 3H2O