Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ trái nghĩa với từ bền chí, bền lòng. Giúp tớ!!!
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Điền từ: quả cảm,bạo gan,can trường,can đảm vào chỗ thích hợp: a,Hãy................................lên,hỡi chiến sĩ...
- I/ Đọc thành tiếng (4 điểm) II/ Đọc hiểu (6 điểm) CÂY ÂM...
- tả cái thước kẻ
- Hãy ghi lại chi tiết nói lên kết cục câu chuyện Ngu Công dời núi. Theo em , chi tiết cuối truyện nói lên điều gì. trả...
- Em hãy viết 1 đoạn văn tả con gà với đoạn mở bài như sau: Nhà em có 1 chú gà trống mua được 1 tháng rồi.Người mua con...
- I/ PHẦN ĐỌC THẦM. Học sinh đọc thầm bài " Văn hay chữ tốt " ( trang 129, SGK Tiếng Việt 4 , tập 1 ). Học sinh dựa vào...
- Tả một con vật em nhìn thấy lần đầu tiên trên họa báo ( hoặc trên truyền hình, phim ảnh )
- viết một câu thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ đề: Ý chí - nghị...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để tìm các từ trái nghĩa với từ "bền chí, bền lòng", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc tìm trong trí nhớ của mình các từ có ý nghĩa ngược lại với "bền chí, bền lòng".Câu trả lời:1. Các từ trái nghĩa với "bền chí, bền lòng" có thể là "nản lòng, mất kiên nhẫn".2. Các từ trái nghĩa khác có thể là "lưỡng lự, do dự".
Bỏ cuộc
Buông bỏ
Nản lòng
Chần chừ