Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ trái nghĩa với từ bền chí, bền lòng. Giúp tớ!!!
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- miêu tả cái bàn
- ngữ pháp là gì cíu...
- Đoạn văn dưới đây có gì khác với hai đoạn văn ở bài tập 1: Trời nắng...
- I/ Đọc thành tiếng (4 điểm) II/ Đọc hiểu (6 điểm) CÂY ÂM...
- Các từ : "vắt vẻo", "tre trẻ", "khéo léo", "sóng sánh" đều thuộc nhóm từ ................ .
- Trong bài thơ việt nam có bác Bác là non nước trời mây Việt nam có bác đẹp hơn mỗi ngày Còn cao hơn cả...
- đặt một câu nói về một việc làm thể hiện lòng biết ơn tróng đó...
- 20 từ ghép tổng hợp 20 từ ghép phân loại 20 từ...
Câu hỏi Lớp 4
- Bài 3 : Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 336m . Chiều rộng kém chiều dài 36m ....
- Tính phép tính 245 x 123 - 22 x 245 - 245 bằng cách thuận tiện nhất
- Mẹ Hồng mua một khung tranh hình chữ nhật có chiều rộng là 40 cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng để trang trí trong...
- “Chiếu khuyến nông” quy định điều gì? Tác dụng của nó ra sao?
- Hồng có nhiều hơn Huệ 16 000 đồng. Nếu Hồng có thêm 5 000 đồng và Huệ có thêm...
- Mỗi ngày Hà uống hết sữa. Mỗi chai sữa chứa được . Hỏi Hà uống hết bao nhiêu chai sữa...
- An có 20 viên bi , Bình có số bi nhiều hơn trung bình cộng của 2 bạn là 2 viên . Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
- I. Circle the odd-one-out. There is one example. / Khoanh tròn từ khác loại. 0. A. old B. short C. teacher D....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để tìm các từ trái nghĩa với từ "bền chí, bền lòng", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc tìm trong trí nhớ của mình các từ có ý nghĩa ngược lại với "bền chí, bền lòng".Câu trả lời:1. Các từ trái nghĩa với "bền chí, bền lòng" có thể là "nản lòng, mất kiên nhẫn".2. Các từ trái nghĩa khác có thể là "lưỡng lự, do dự".
Bỏ cuộc
Buông bỏ
Nản lòng
Chần chừ