Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ sau đây có nghĩa là gì?
landline phone
language barrier
message board
multimedia
netiquette
non-verbal language
snail mail
social media
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Many people have objected to the use of animals in ... experiments. A. science B....
- write a paragraph with at least 100 words about what you can do to protect our environment
- You (make up)..............your mind about where to go on holiday yet?
- có ai biết làm bài này không hộ mình với mình đang cần gấp mong...
- 1. What is your name? She asked me....... 2. How many children do you have? They asked her........ 3. What exam will...
- What will homes be like by the year 2050? What ...... (improve) will there be in the general standard of living? Forget...
- For most of their time in orbit, crews are fully occupied with housekeeping, repairs and scientific experiments. But...
- Bài 1. Viết lại câu từ chủ động sang bị động 1. They started a dancing class last...
Câu hỏi Lớp 9
- Viết đoạn văn tự sự về hình ảnh 1 người thầy/cô có sử dụng yếu tố nghị luận
- Cao su Buna là cao su tổng hợp rất phổ biến, có công thức cấu tạo như sau: … - C H 2 - C H = C H - C H 2 - C H 2 - C H...
- Con gì to bằng con kiến,4 chân to như 4 cái cột đình,ngày lơ lửng trên không,đêm chui vào bắp lá hỏi là con gì?
- Cần lắm ng leo rank T.A (lq nha), cần lắm 1 sp có tâm, cần lắm 1 ad biết ôm farm, một mid biết gank, một top...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc và hiểu từng từ trong danh sách từ cho trước.2. Sử dụng từ điển (nếu cần) để tìm nghĩa của từng từ.3. Xác định nghĩa của từng từ dựa trên kiến thức bạn biết hoặc thông tin từ từ điển.Câu trả lời:1. Landline phone: điện thoại cố định2. Language barrier: rào cản ngôn ngữ3. Message board: bảng thông báo/tin nhắn4. Multimedia: đa phương tiện5. Netiquette: luật lệ ứng xử trên mạng6. Non-verbal language: ngôn ngữ phi ngôn từ7. Snail mail: thư bưu điện8. Social media: truyền thông xã hội
Social media: Mạng xã hội, nơi mọi người có thể kết nối, chia sẻ và tương tác trực tuyến.
Snail mail: Thư gửi thông qua dịch vụ bưu chính truyền thống, mất thời gian để đến nơi nhận.
Non-verbal language: Ngôn ngữ phi ngôn từ, giao tiếp không dùng từ ngữ mà sử dụng cử chỉ, biểu hiện và ngôn ngữ cơ thể.
Netiquette: Quy tắc etica trong giao tiếp và hành vi trên internet.