Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ để viết 5 câu về các từ cho sau đây nose,smile,kite,rose,drive,old,low,light,hole
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Read the text and questions below. For each question, choose the correct answer. Jim Benson, pianist, and songwriter...
- B. Read the following newsletter and fill in each blank with a suitable word /phrase from the box. practice...
- what can i get for you?............. a. all right b. i'm afraid c. i hope d. yes, please
- Do you want .............. photos for you ? A. I take B. me taking C. me take D. me to...
- I. Complete the sentences using the past simple form of the verbs. 11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return) 12....
- Nói về kì nghỉ hè năm ngoái của bn bằng tiếng anh
- I(be)..................a student 2 years ago
- Grammar: The past simple (Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn) 1. Choose the correct answer A, B...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, chúng ta có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về hành động đang diễn ra ở hiện tại và sử dụng thì quá khứ để nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ. Dưới đây là hai cách làm:Cách 1:1. I am smelling the rose. (Tôi đang ngửi mùi hoa hồng)2. The girl is smiling at me. (Cô bé đang cười với tôi)3. They are flying a kite in the park. (Họ đang thả diều trong công viên)4. He was driving to work yesterday. (Anh ấy đã lái xe đi làm ngày hôm qua)5. The old man is sitting on the bench. (Ông già đang ngồi trên ghế)Cách 2:1. The baby is smelling the flower. (Em bé đang ngửi hoa)2. They are smiling at the camera. (Họ đang mỉm cười với máy ảnh)3. She is flying a kite at the beach. (Cô ấy đang thả diều ở bãi biển)4. We drove to the city yesterday. (Chúng tôi đã lái xe đến thành phố hôm qua)5. The old woman is sitting on the low chair. (Bà già đang ngồi trên cái ghế thấp)
The children are flying their kite in the park.
He smiled when he saw a funny video.
She is driving the car slowly.