Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- Em hiểu thế nào là quyền cơ bản của công dân?. Hãy kể tên một số quyền cơ bản mà công dân Việt Nam được hưởng.
- truyện hùng công linh thuộc thể loại truyện truyền thuyết về thời đại nào?
- Bản thân em cần làm gì để thực hiện tiết kiệm? Nêu ví dụ về việc làm thể hiện...
- trình bày thực trang môi trường tn ở hưng yên
Câu hỏi Lớp 6
- Cả đời ra bể vào ngòi Mẹ như cây lá giữa trời nói rung Cả đời buộc bụng thắt lưng Mẹ như tằm nhả bỗng dưng tơ...
- Vì sao kéo cắt kim loại lại có cán dài hơn lưỡi
- Bài văn kể về kỉ niệm đáng nhớ thời thơ ấu
- Vì sao nói thực vật góp phần điều hòa khí hậu
- BCNN của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm
- ai giải giúp mình câu này đc ko ???!!!" : ĐỔI TÌNH BẠN SANG TÌNH YÊU, NHƯ CHÀNG KIM TRỌNG KIỀU, ÁI ÂN BẠN...
- một người công nhân đẩy thùng hàng trên mặt sàn nằm ngang với lực 40N, mặc...
- Vườn nhà bạn An trồng 4 loại cây: chuối, mít, cam, hồng xiêm. Biết rằng số cây...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ ngữ chỉ sự chăm chỉ, mình có thể áp dụng các phương pháp sau:1. Dùng từ đồng nghĩa: Tìm từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với "chăm chỉ". Ví dụ: siêng năng, cần cù, cật lực.2. Dùng từ trái nghĩa: Tìm từ có nghĩa trái ngược với "lười biếng" để chỉ sự chăm chỉ. Ví dụ: cần cù (trái nghĩa với lười biếng), chăm chỉ (trái nghĩa với lười nhác).3. Dùng từ khác trong cùng lĩnh vực: Tìm các từ chỉ sự cống hiến, nỗ lực trong công việc hoặc học tập. Ví dụ: đam mê, kiên trì, nhiệt huyết.Câu trả lời cho câu hỏi "Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?" có thể là:- Siêng năng, chăm chỉ, cần cù.- Lao động siêng năng, lao động chăm chỉ.- Cật lực, không biết mệt mỏi, không ngại ngần.- Đam mê, kiên trì, nhiệt huyết.
Các từ chỉ sự chăm chỉ còn bao gồm: cật lực, chịu khó rèn luyện, nghị lực.
Một số từ ngữ khác để chỉ sự chăm chỉ có thể là: nỗ lực, không ngừng cố gắng, chịu khó.
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ có thể là: cần cù, siêng năng, cống hiến.
Phương pháp làm:1. Đọc câu ca dao kỹ lưỡng để hiểu ý nghĩa chung của nó.2. Xác định nghĩa tường minh: là ý nghĩa hiển nhiên, rõ ràng mà tác giả muốn truyền đạt.3. Xác định hàm ý: là ý nghĩa sâu kín, ẩn sau từ ngữ, cần phân tích và suy luận để hiểu.Câu trả lời:Nghĩa tường minh của câu ca dao "Bầu ơi thương lấy bí cùng tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn" là việc nói về tình yêu, sự đoàn kết và liên kết của con người.Hàm ý của câu ca dao này có thể là điều tác giả muốn muốn truyền đạt là mọi người, bất kể khác biệt, đều có thể cùng nhau hợp tác, chia sẻ và đoàn kết để xây*** một cộng đồng mạnh mẽ. Đồng thời, nó cũng có thể ám chỉ ý nghĩa về sự đặc biệt của mỗi cá nhân trong một cộng đồng đa dạng.