Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ trông nom
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- hai người đi xe đạp xuất phát từ A và B cùng 1 lúc và đi ngượ chiều nhau. sau...
- Quãng đường từ Hải Phòng đến Hải Dương là 46km. Một ô tô đi từ hải phòng đến hải dương hết 48 phút. một xe máy đi...
- When will sport day be? Đố các bạn câu này dịch nghĩa là gì?????
- Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 13,45 + 7,98 + 8,55 b) 9,72 + 8,38 +. 3,62 c) 7,29 + 9,11 + 0,89
- Có 20 cô gái đứng thành hàng quay mặt về bên phải. Có thêm 4 chàng trai đứng vào hàng đó nhưng quay mặt sang bên trái....
- làm cho mình 4 phép tính cộng trừ nhân chia số thập phân với help me;(
- Câu 13 . Một chiếc máy cày, bánh xe trước có bán kính 0,5m,...
- Billy and Phill the rabbits are in separate cages. The ratio of the number of carrots in Billy's cage to...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với từ "trông nom", bạn có thể làm như sau:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ có nghĩa tương đương với "trông nom" như "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".2. Sử dụng từ "trông nom" trong các câu hoặc đoạn văn để xác định ngữ cảnh và tìm ra các từ có nghĩa tương đương.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "trông nom" có thể là "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".
trông đến
trông thấy
trông chừng