Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là gì
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Một chiếc vòng đeo tay có đường kính 6,5cm. Biết chiếc vòng được tạo ra bằng cách uốn cong một thanh nhựa dẻo cho đến...
- Tính: a. ( 256,8 - 146,4 ) : 4,8 - 20,06 ...
- Một xe máy ngày thứ nhất đi được 2/5 quãng đường ngày thứ hai đi được 1/3 quãng...
- Một đội công nhân sửa đường trong 3 ngày . Ngày đầu sửa được 1/3 quãng đường . Ngày thứ hai đội đó sửa được bằng 2/3...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc câu hỏi kỹ và hiểu ý của câu hỏi.- Xác định từ cần tìm đồng nghĩa và nắm vững nghĩa của từ đó.- Sử dụng các phương pháp như tra từ điển, tìm từ đồng nghĩa trong văn bản, hoặc suy luận từ nghĩa để tìm được các từ đồng nghĩa.- Ghi lại câu trả lời theo yêu cầu của câu hỏi.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "thích thú" có thể là "phấn khích", "vui mừng", "hứng thú" hoặc "phê phán".
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là phấn khởi
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là vui mừng
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là hào hứng
các từ đồng nghĩa với từ thích thú là hứng thú