Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
a) tốt M : tốt - xấu
b) ngoan: .........................
c) nhanh: .........................
d) trắng: ..........................
e) cao: .............................
g) khỏe: ............................
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Nghe – viết : Việt Nam có BácBác là non nước trời mây,Việt Nam có Bác mỗi ngày đẹp hơn.Còn cao hơn đỉnh Trường Sơn...
- - Nếu có 12 con cá và một nửa lặn xuống , hỏi còn mấy con ? * Đáp án : - một người có thể đi vào rừng bao...
- các anh dạy em viết chữ a còng trên máy tính
- Bé làm những việc gì? Em đọc đoạn cuối bài
Câu hỏi Lớp 2
- Chơi đá bóng Chơi đuổi bắt Chơi nhảy số Chơi trốn tìm
- a) Để 88 < *6 +* 9 < 90 thì *6=.....và *=..... b) để 76 < 2* + *4 < 78 thì 2*=.....và *4 =..... c) để...
- Trung Thu là Tết thiếu nhi. Cớ sao người lớn lại đi la cà. Người lớn là trẻ em…già. Chỉ khác trẻ nhỏ đó là...
- Số 32 đọc là gì?
- Có tất cả bao nhiêu chữ số có 3 chữ số khác nhau lập từ ba chữ số :1;2;8
- Cô có số vở là số lẻ liền trước của 37 . Cô chia đều số vở đó cho 5 bạn . Hỏi mỗi bạn...
- 1 đoạn dây đồng được uốn thành hình ngôi sao như hình vẽ bên . biết độ dài của mỗi cánh sao là 3 cm, tính độ dài đoạn...
- có 1 chiếc cân loại hai đĩa thăng bằng , người ta đặt lên đĩa cân thứ nhất quả cân 3 kg , đĩa còn lại người ta đặt túi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc từng từ trong câu hỏi và xác định từ trái nghĩa với từ đó.2. So sánh ý nghĩa của từ để tìm từ trái nghĩa.Câu trả lời:a) tốt - xấub) ngoan - hưc) nhanh - chậmd) trắng - đene) cao - thấpg) khỏe - ốm
khỏe - yếu
cao - thấp
trắng - đen
nhanh - chậm